| số nhiều | identifiers |
unique identifier
mã định danh duy nhất
Labour identifiers and left-wingers.
Các định danh lao động và cánh tả.
the new NHS number is to be known as the ‘unique patient identifier’.
số NHS mới sẽ được gọi là 'mã định danh bệnh nhân duy nhất'.
An email address is a common identifier used for online accounts.
Địa chỉ email là một định danh phổ biến được sử dụng cho các tài khoản trực tuyến.
A social security number is a unique identifier for each citizen.
Số an sinh xã hội là một định danh duy nhất cho mỗi công dân.
The serial number on the product serves as an identifier for warranty purposes.
Số sê-ri trên sản phẩm đóng vai trò là định danh cho mục đích bảo hành.
Biometric data such as fingerprints can be used as a secure identifier for access control.
Dữ liệu sinh trắc học như dấu vân tay có thể được sử dụng như một định danh an toàn để kiểm soát truy cập.
A student ID card is an important identifier on campus.
Thẻ sinh viên là một định danh quan trọng trong khuôn viên trường.
The username you choose will be your unique identifier on the website.
Tên người dùng bạn chọn sẽ là định danh duy nhất của bạn trên trang web.
Barcodes are commonly used as identifiers in retail stores.
Mã vạch thường được sử dụng như một định danh trong các cửa hàng bán lẻ.
IP addresses are numerical identifiers assigned to devices on a network.
Địa chỉ IP là các định danh số được gán cho các thiết bị trên mạng.
Employee ID numbers are used as identifiers for payroll and attendance records.
Số ID nhân viên được sử dụng như một định danh cho bảng lương và hồ sơ ra vào.
A passport number is an essential identifier for international travel.
Số hộ chiếu là một định danh cần thiết cho du lịch quốc tế.
Experts say the animals tails and fins are the best identifiers.
Các chuyên gia cho biết đuôi và vây của động vật là những định danh tốt nhất.
Nguồn: VOA Standard English_AmericasThat law bars the use of the character as a Disney product identifier for anyone except Disney.
Luật đó cấm sử dụng nhân vật đó như một định danh sản phẩm của Disney cho bất kỳ ai trừ Disney.
Nguồn: This month VOA Special EnglishThose classifications are used as identifiers of the nation's most important secrets.
Những phân loại đó được sử dụng như là các định danh của những bí mật quan trọng nhất của quốc gia.
Nguồn: VOA Slow English - AmericaThe common thread among white identifiers, she said, besides whiteness, is a sense of aggrievement.
Luận điểm chung giữa những định danh da trắng, cô ấy nói, ngoài màu trắng, là một cảm giác bị tổn thương.
Nguồn: NewsweekMicrosoft's senone identifier relies on deep neural networks, a mathematical technique inspired by the human brain.
Định danh senone của Microsoft dựa vào mạng nơ-ron sâu, một kỹ thuật toán học lấy cảm hứng từ não người.
Nguồn: The Economist - TechnologyGoogle also repeated that it does not plan to replace third-party cookies with new " user level identifiers."
Google cũng nhắc lại rằng họ không có kế hoạch thay thế cookie của bên thứ ba bằng các 'định danh người dùng' mới.
Nguồn: VOA Special March 2021 CollectionThey're trying to hide their face from cameras or any type of identifier that will attribute them to a crime.
Họ đang cố gắng che giấu khuôn mặt của họ khỏi máy ảnh hoặc bất kỳ loại định danh nào sẽ quy họ cho một tội ác.
Nguồn: Connection MagazineThe idea is that a thing in your game, an entity, is just an identifier.
Ý tưởng là một thứ trong trò chơi của bạn, một thực thể, chỉ là một định danh.
Nguồn: Introduction to Unity DOTSNo stereotypical identifiers from any race or gender.
Không có bất kỳ định danh điển hình nào từ bất kỳ chủng tộc hay giới tính nào.
Nguồn: Waste Material Alliance | CommunityWithout even knowing the game's studio, the first identifier is its launch price.
Ngay cả khi không biết đến studio của trò chơi, định danh đầu tiên là giá ra mắt của nó.
Nguồn: Selected English short passagesunique identifier
mã định danh duy nhất
Labour identifiers and left-wingers.
Các định danh lao động và cánh tả.
the new NHS number is to be known as the ‘unique patient identifier’.
số NHS mới sẽ được gọi là 'mã định danh bệnh nhân duy nhất'.
An email address is a common identifier used for online accounts.
Địa chỉ email là một định danh phổ biến được sử dụng cho các tài khoản trực tuyến.
A social security number is a unique identifier for each citizen.
Số an sinh xã hội là một định danh duy nhất cho mỗi công dân.
The serial number on the product serves as an identifier for warranty purposes.
Số sê-ri trên sản phẩm đóng vai trò là định danh cho mục đích bảo hành.
Biometric data such as fingerprints can be used as a secure identifier for access control.
Dữ liệu sinh trắc học như dấu vân tay có thể được sử dụng như một định danh an toàn để kiểm soát truy cập.
A student ID card is an important identifier on campus.
Thẻ sinh viên là một định danh quan trọng trong khuôn viên trường.
The username you choose will be your unique identifier on the website.
Tên người dùng bạn chọn sẽ là định danh duy nhất của bạn trên trang web.
Barcodes are commonly used as identifiers in retail stores.
Mã vạch thường được sử dụng như một định danh trong các cửa hàng bán lẻ.
IP addresses are numerical identifiers assigned to devices on a network.
Địa chỉ IP là các định danh số được gán cho các thiết bị trên mạng.
Employee ID numbers are used as identifiers for payroll and attendance records.
Số ID nhân viên được sử dụng như một định danh cho bảng lương và hồ sơ ra vào.
A passport number is an essential identifier for international travel.
Số hộ chiếu là một định danh cần thiết cho du lịch quốc tế.
Experts say the animals tails and fins are the best identifiers.
Các chuyên gia cho biết đuôi và vây của động vật là những định danh tốt nhất.
Nguồn: VOA Standard English_AmericasThat law bars the use of the character as a Disney product identifier for anyone except Disney.
Luật đó cấm sử dụng nhân vật đó như một định danh sản phẩm của Disney cho bất kỳ ai trừ Disney.
Nguồn: This month VOA Special EnglishThose classifications are used as identifiers of the nation's most important secrets.
Những phân loại đó được sử dụng như là các định danh của những bí mật quan trọng nhất của quốc gia.
Nguồn: VOA Slow English - AmericaThe common thread among white identifiers, she said, besides whiteness, is a sense of aggrievement.
Luận điểm chung giữa những định danh da trắng, cô ấy nói, ngoài màu trắng, là một cảm giác bị tổn thương.
Nguồn: NewsweekMicrosoft's senone identifier relies on deep neural networks, a mathematical technique inspired by the human brain.
Định danh senone của Microsoft dựa vào mạng nơ-ron sâu, một kỹ thuật toán học lấy cảm hứng từ não người.
Nguồn: The Economist - TechnologyGoogle also repeated that it does not plan to replace third-party cookies with new " user level identifiers."
Google cũng nhắc lại rằng họ không có kế hoạch thay thế cookie của bên thứ ba bằng các 'định danh người dùng' mới.
Nguồn: VOA Special March 2021 CollectionThey're trying to hide their face from cameras or any type of identifier that will attribute them to a crime.
Họ đang cố gắng che giấu khuôn mặt của họ khỏi máy ảnh hoặc bất kỳ loại định danh nào sẽ quy họ cho một tội ác.
Nguồn: Connection MagazineThe idea is that a thing in your game, an entity, is just an identifier.
Ý tưởng là một thứ trong trò chơi của bạn, một thực thể, chỉ là một định danh.
Nguồn: Introduction to Unity DOTSNo stereotypical identifiers from any race or gender.
Không có bất kỳ định danh điển hình nào từ bất kỳ chủng tộc hay giới tính nào.
Nguồn: Waste Material Alliance | CommunityWithout even knowing the game's studio, the first identifier is its launch price.
Ngay cả khi không biết đến studio của trò chơi, định danh đầu tiên là giá ra mắt của nó.
Nguồn: Selected English short passagesKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay