alternator

[Mỹ]/'ɔːltəneɪtə/
[Anh]/'ɔltɚnetɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. máy phát điện sản xuất dòng điện xoay chiều.
Word Forms
số nhiềualternators

Câu ví dụ

The alternator in my car needs to be replaced.

Alterna trong xe của tôi cần được thay thế.

The alternator converts mechanical energy into electrical energy.

Alterna chuyển đổi năng lượng cơ học thành năng lượng điện.

The alternator is an essential component of a vehicle's charging system.

Alterna là một thành phần thiết yếu của hệ thống sạc của xe.

A faulty alternator can cause the battery to die.

Alterna bị lỗi có thể khiến ắc quy bị chết.

The alternator charges the battery while the engine is running.

Alterna sạc ắc quy trong khi động cơ đang chạy.

Mechanics often check the alternator during routine maintenance.

Các thợ máy thường kiểm tra alterna trong quá trình bảo trì định kỳ.

The alternator belt connects the alternator to the engine crankshaft.

Dây curoa alterna kết nối alterna với trục khuỷu động cơ.

Without a functioning alternator, the vehicle's electrical system will not work properly.

Nếu không có alterna hoạt động, hệ thống điện của xe sẽ không hoạt động bình thường.

The alternator generates electricity to power the car's electrical components.

Alterna tạo ra điện để cung cấp năng lượng cho các thành phần điện của xe.

An alternator problem can manifest as dimming lights or strange noises from the engine.

Vấn đề về alterna có thể biểu hiện bằng đèn mờ hoặc những tiếng lạ từ động cơ.

Ví dụ thực tế

The full-size hoverbike will be powered by a gasoline engine turning an alternator to provide power for its four electric rotors.

Xe hoverbike kích thước đầy đủ sẽ được trang bị động cơ xăng quay bộ đổi điện để cung cấp năng lượng cho bốn roto điện của nó.

Nguồn: VOA Standard English_ Technology

I'm an alternator with exotropia, and I have a complication called ARC.

Tôi là một bộ đổi điện bị lác ngoài và tôi có một biến chứng gọi là ARC.

Nguồn: New York Magazine (Video Edition)

And the alternator is what basically goes back and forth from the battery to make sure there's always power.

Và bộ đổi điện là thứ cơ bản làm cho pin đi qua lại để đảm bảo luôn có đủ điện.

Nguồn: Engvid-Adam Course Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay