unchanging

[Mỹ]/ʌn'tʃeɪn(d)ʒɪŋ/
[Anh]/ʌn'tʃendʒɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. giữ nguyên; không đổi.

Câu ví dụ

the party stood for unchanging principles.

bản đảng đứng về phía các nguyên tắc không đổi.

To advocate the right doxy with unchanging mind.

Để ủng hộ đức tin đúng đắn với tâm trí không đổi.

unchanging weather patterns; unchanging friendliness.

các kiểu thời tiết không đổi; sự thân thiện không đổi.

FOR MOST OF ITS 100-YEAR HISTORY, NEUROSCIENCE has embraced a central dogma: a mature adult's brain remains a stable, unchanging, computerlike machine with fixed memory and processing power.

TRONG HẦU NHƯ TOÀN BỘ 100 NĂM LỊCH SỬ, THUỶ TÂM HỌC đã đón nhận một giáo điều trung tâm: bộ não của người lớn đã trưởng thành vẫn là một cỗ máy ổn định, không thay đổi, giống như máy tính với bộ nhớ và khả năng xử lý cố định.

Some traditions are unchanging over time.

Một số truyền thống không thay đổi theo thời gian.

His love for her remained unchanging throughout the years.

Tình yêu của anh ấy dành cho cô ấy vẫn không đổi trong suốt nhiều năm.

The laws of physics are unchanging in our universe.

Các định luật vật lý là không đổi trong vũ trụ của chúng ta.

The unchanging landscape was a source of comfort for her.

Phong cảnh không đổi là nguồn an ủi cho cô ấy.

Their friendship was unchanging despite the distance.

Tình bạn của họ vẫn không đổi bất chấp khoảng cách.

The unchanging routine of his daily life was both comforting and boring.

Thói quen hàng ngày không đổi của anh ấy vừa thoải mái vừa nhàm chán.

His unchanging attitude towards work earned him respect from his colleagues.

Thái độ không đổi của anh ấy đối với công việc đã giúp anh ấy nhận được sự tôn trọng từ đồng nghiệp.

The unchanging melody of the song brought back memories of happier times.

Giai điệu không đổi của bài hát gợi lại những kỷ niệm về những thời gian hạnh phúc hơn.

She found solace in the unchanging rhythm of the ocean waves.

Cô ấy tìm thấy sự an ủi trong nhịp điệu không đổi của những con sóng đại dương.

The unchanging weather in this region makes it perfect for outdoor activities.

Thời tiết không đổi ở khu vực này khiến nơi đây trở thành địa điểm lý tưởng cho các hoạt động ngoài trời.

Ví dụ thực tế

And the status quo is the unchanging situation as it is now.

Và hiện trạng là tình hình không đổi như hiện tại.

Nguồn: 6 Minute English

She was herself like a monument, unchanging.

Cô ấy tựa như một công trình kiến trúc, không hề thay đổi.

Nguồn: The Economist (Video Edition)

The only unchanging language is an unspoken one.

Ngôn ngữ duy nhất không thay đổi là ngôn ngữ không lời.

Nguồn: The Economist - Arts

Monotonous is an adjective meaning unchanging and boring, okay?

Monotonous là một tính từ có nghĩa là không thay đổi và nhàm chán, được chứ?

Nguồn: Tips for IELTS Speaking.

At first glance, bone may appear inert and unchanging, but it's actually a very dynamic tissue.

Lướt qua, xương có thể có vẻ không hoạt động và không thay đổi, nhưng thực tế nó là một mô rất năng động.

Nguồn: Osmosis - Musculoskeletal

My eyes darted back to the others, who sat unchanging.

Đôi mắt tôi lướt nhanh trở lại với những người khác, những người vẫn ngồi không hề thay đổi.

Nguồn: Twilight: Eclipse

That empty stage is space and it exists, unchanging and eternal.

Kịch trường trống trải đó là không gian và nó tồn tại, không đổi và vĩnh cửu.

Nguồn: Kurzgesagt science animation

All of these roles, though, depend on their colouration-which is unchanging.

Tuy nhiên, tất cả những vai trò này phụ thuộc vào màu sắc của chúng - vốn không hề thay đổi.

Nguồn: The Economist (Summary)

Now the unchanging God feels a bit cold and indifferent to me.

Bây giờ, vị Thần không đổi lại cảm thấy hơi lạnh và thờ ơ với tôi.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) April 2014 Collection

The name that can be named is not the enduring and unchanging name.

Cái tên có thể gọi được không phải là cái tên trường tồn và không đổi.

Nguồn: Tao Te Ching

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay