alumina

[Mỹ]/ə'luːmɪnə/
[Anh]/ə'lumɪnə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. oxit nhôm; quặng bauxite
Word Forms
số nhiềualuminas

Cụm từ & Cách kết hợp

alumina powder

bột nhôm oxit

alumina ceramics

gốm nhôm oxit

high purity alumina

nhôm oxit độ tinh khiết cao

alumina production

sản xuất nhôm oxit

alumina refinery

lọc dầu nhôm oxit

fused alumina

nhôm oxit nóng chảy

activated alumina

nhôm oxit hoạt hóa

alumina fiber

sợi nhôm oxit

alumina cement

xi măng nhôm oxit

calcined alumina

nhôm oxit đã nung

high alumina cement

xi măng nhôm oxit hàm lượng cao

alumina brick

gạch nhôm oxit

Câu ví dụ

Fly ash is a very good resource for preparing alumina and alugel,because the mass fraction of alumina in it can be up to 15%~40%.

Tro bay là một nguồn tài nguyên rất tốt để chuẩn bị alumina và alugel, vì hàm lượng alumina trong đó có thể lên tới 15%~40%.

By access to information,determination methods of alumina are mainly including chrome azurol S method and aluminon method.

Thông qua việc tiếp cận thông tin, các phương pháp xác định alumina chủ yếu bao gồm phương pháp chrome azurol S và phương pháp aluminon.

Modified calcium aluminate as a purifying agent, with two functions both of coagulability and desaltification, can be produced from industrial waste slag from alumina plant.

Canxi aluminat đã được sửa đổi như một chất làm sạch, với hai chức năng vừa có khả năng đông kết vừa có khả năng khử muối, có thể được sản xuất từ tro thải công nghiệp từ nhà máy alumina.

include capacitance mullite, capacitance zircon mullite, capacitance magnesia-alumina spinel, capacitance zircon corundum,diamantane, and corundum-mullite products.

bao gồm mullite điện dung, mullite zircon điện dung, spinel magnesia-alumina điện dung, corundum zircon điện dung, diamantane và các sản phẩm corundum-mullite.

The art preparation of alumina membrane with sol-gel has been studied, in which acids have been used as peptizers.Concentration and peptization temperature of acids have been determined.

Nghệ thuật chuẩn bị màng alumina bằng phương pháp sol-gel đã được nghiên cứu, trong đó các axit đã được sử dụng như chất hoạt hóa. Nồng độ và nhiệt độ hoạt hóa của các axit đã được xác định.

To sum up the effect of chlorion corrosion on the process equipments and index in Bayer process alumina production,and analyse the main reasons of equipments unefficient caused by chlorion corrosion.

Để tóm tắt tác động của ăn mòn clorua lên thiết bị và chỉ số trong quá trình sản xuất alumina Bayer, và phân tích các lý do chính khiến thiết bị kém hiệu quả do ăn mòn clorua.

R esults show that the modified cement with good durability, small expansion and low alkality can be made by use of gypsum and zeolite modifying alumina cement.

Kết quả cho thấy xi măng cải tiến có độ bền tốt, ít giãn nở và độ kiềm thấp có thể được tạo ra bằng cách sử dụng xi măng alumina cải tiến bằng thạch cao và xốp.

Yixing tuofeng ceramic Co., Ltd. producing ceramic products of alumina specialized company, all the male genital of Yixing admires the tea plantation to located in pottery in the bank of Tai Hu.

Yixing tuofeng ceramic Co., Ltd. là công ty chuyên sản xuất các sản phẩm gốm sứ alumina, tất cả mọi người ở Yixing đều ngưỡng mộ các đồn điền trồng trà nằm trên bờ sông Tai Hu.

The results are showed as follows.Lewis(Louis) acid sites exist on the surface of α-Alumina support and silver catalyst.Pyridine, the basic absorbate, can be adsorbed on its Lewis (Louis)acid sites.

Kết quả cho thấy như sau. Các vị trí axit Lewis (Louis) tồn tại trên bề mặt chất mang α-Alumina và chất xúc tác bạc. Pyridine, chất absorbate cơ bản, có thể được hấp thụ trên các vị trí axit Lewis (Louis) của nó.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay