non-metallic

[Mỹ]/[nɒnˈmetəlɪk]/
[Anh]/[nɒnˈmetəlɪk]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Không chứa kim loại; không mang tính chất kim loại; Gồm hoặc chứa không kim loại; Liên quan đến hoặc đặc trưng cho phi kim loại.
Word Forms
số nhiềunon-metallics

Cụm từ & Cách kết hợp

non-metallic minerals

nguyên liệu phi kim loại

non-metallic components

chi tiết phi kim loại

non-metallic casing

vỏ phi kim loại

using non-metallic

sử dụng phi kim loại

non-metallic material

vật liệu phi kim loại

non-metallic structure

cấu trúc phi kim loại

non-metallic parts

phần phi kim loại

containing non-metallic

chứa phi kim loại

non-metallic surface

mặt ngoài phi kim loại

non-metallic body

thân phi kim loại

Câu ví dụ

the non-metallic components in the circuit board are crucial for insulation.

Các thành phần phi kim loại trong bảng mạch đóng vai trò quan trọng trong việc cách điện.

we analyzed the non-metallic inclusions in the steel sample.

Chúng tôi đã phân tích các tạp chất phi kim loại trong mẫu thép.

the non-metallic mineral deposits are often used in ceramics.

Các khoáng sản phi kim loại thường được sử dụng trong gốm sứ.

the non-metallic parts of the engine require specific lubricants.

Các bộ phận phi kim loại của động cơ cần loại dầu bôi trơn đặc biệt.

the research focused on non-metallic corrosion mechanisms.

Nghiên cứu tập trung vào cơ chế ăn mòn phi kim loại.

non-metallic materials are increasingly used in aerospace applications.

Chất liệu phi kim loại ngày càng được sử dụng nhiều trong các ứng dụng hàng không vũ trụ.

the product's non-metallic housing provides excellent insulation.

Vỏ ngoài phi kim loại của sản phẩm cung cấp cách điện rất tốt.

we identified several non-metallic phases in the alloy.

Chúng tôi đã xác định được nhiều pha phi kim loại trong hợp kim.

the non-metallic reinforcement improved the composite's strength.

Việc tăng cường bằng vật liệu phi kim loại đã cải thiện độ bền của vật liệu composite.

the sensor detected the presence of non-metallic substances.

Cảm biến đã phát hiện sự hiện diện của các chất phi kim loại.

the non-metallic coating protected the structure from corrosion.

Lớp phủ phi kim loại bảo vệ cấu trúc khỏi ăn mòn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay