alumnae association
hiệp hội phụ nữ đã tốt nghiệp
alumnae network
mạng lưới phụ nữ đã tốt nghiệp
alumnae scholarships
học bổng cho phụ nữ đã tốt nghiệp
gathering of alumnae
buổi gặp gỡ của các phụ nữ đã tốt nghiệp
alumnae reunion
họp mặt phụ nữ đã tốt nghiệp
celebrate alumnae achievements
tôn vinh những thành tựu của phụ nữ đã tốt nghiệp
alumnae mentoring program
chương trình cố vấn cho phụ nữ đã tốt nghiệp
the alumnae association hosted a reunion dinner.
hiệp hội cựu sinh viên đã tổ chức một bữa tối đoàn tụ.
many alumnae returned to their alma mater for the graduation ceremony.
nhiều cựu sinh viên đã trở lại trường đại học của họ để dự lễ tốt nghiệp.
the university welcomed its alumnae with a special event.
trường đại học đã chào đón các cựu sinh viên của mình bằng một sự kiện đặc biệt.
the alumnae network proved invaluable for career advice.
mạng lưới cựu sinh viên đã chứng tỏ vô giá cho lời khuyên nghề nghiệp.
she stayed connected with her college alumnae through social media.
cô ấy vẫn giữ liên lạc với các cựu sinh viên của trường đại học thông qua mạng xã hội.
the alumnae fund supported scholarships for deserving students.
quỹ cựu sinh viên đã hỗ trợ học bổng cho những sinh viên xứng đáng.
several alumnae shared their inspiring stories at the alumni event.
vài cựu sinh viên đã chia sẻ những câu chuyện truyền cảm hứng của họ tại sự kiện của cựu sinh viên.
the alumnae magazine featured articles about recent graduates.
tạp chí cựu sinh viên có các bài viết về sinh viên tốt nghiệp gần đây.
the alumnae mentorship program paired experienced professionals with students.
chương trình cố vấn cựu sinh viên đã kết nối các chuyên gia có kinh nghiệm với sinh viên.
the university celebrated its 100th anniversary with a gathering of alumnae.
trường đại học đã kỷ niệm 100 năm thành lập với một buổi gặp mặt của các cựu sinh viên.
alumnae association
hiệp hội phụ nữ đã tốt nghiệp
alumnae network
mạng lưới phụ nữ đã tốt nghiệp
alumnae scholarships
học bổng cho phụ nữ đã tốt nghiệp
gathering of alumnae
buổi gặp gỡ của các phụ nữ đã tốt nghiệp
alumnae reunion
họp mặt phụ nữ đã tốt nghiệp
celebrate alumnae achievements
tôn vinh những thành tựu của phụ nữ đã tốt nghiệp
alumnae mentoring program
chương trình cố vấn cho phụ nữ đã tốt nghiệp
the alumnae association hosted a reunion dinner.
hiệp hội cựu sinh viên đã tổ chức một bữa tối đoàn tụ.
many alumnae returned to their alma mater for the graduation ceremony.
nhiều cựu sinh viên đã trở lại trường đại học của họ để dự lễ tốt nghiệp.
the university welcomed its alumnae with a special event.
trường đại học đã chào đón các cựu sinh viên của mình bằng một sự kiện đặc biệt.
the alumnae network proved invaluable for career advice.
mạng lưới cựu sinh viên đã chứng tỏ vô giá cho lời khuyên nghề nghiệp.
she stayed connected with her college alumnae through social media.
cô ấy vẫn giữ liên lạc với các cựu sinh viên của trường đại học thông qua mạng xã hội.
the alumnae fund supported scholarships for deserving students.
quỹ cựu sinh viên đã hỗ trợ học bổng cho những sinh viên xứng đáng.
several alumnae shared their inspiring stories at the alumni event.
vài cựu sinh viên đã chia sẻ những câu chuyện truyền cảm hứng của họ tại sự kiện của cựu sinh viên.
the alumnae magazine featured articles about recent graduates.
tạp chí cựu sinh viên có các bài viết về sinh viên tốt nghiệp gần đây.
the alumnae mentorship program paired experienced professionals with students.
chương trình cố vấn cựu sinh viên đã kết nối các chuyên gia có kinh nghiệm với sinh viên.
the university celebrated its 100th anniversary with a gathering of alumnae.
trường đại học đã kỷ niệm 100 năm thành lập với một buổi gặp mặt của các cựu sinh viên.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay