alumnae

[Mỹ]/ælˈmʌniː/
[Anh]/al-ˈmʌni/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.cựu sinh viên nữ hoặc sinh viên nữ của một trường, cao đẳng, hoặc đại học
pl.cựu sinh viên nữ hoặc sinh viên nữ của một trường, cao đẳng, hoặc đại học

Cụm từ & Cách kết hợp

alumnae association

hiệp hội phụ nữ đã tốt nghiệp

alumnae network

mạng lưới phụ nữ đã tốt nghiệp

alumnae scholarships

học bổng cho phụ nữ đã tốt nghiệp

gathering of alumnae

buổi gặp gỡ của các phụ nữ đã tốt nghiệp

alumnae reunion

họp mặt phụ nữ đã tốt nghiệp

celebrate alumnae achievements

tôn vinh những thành tựu của phụ nữ đã tốt nghiệp

alumnae mentoring program

chương trình cố vấn cho phụ nữ đã tốt nghiệp

Câu ví dụ

the alumnae association hosted a reunion dinner.

hiệp hội cựu sinh viên đã tổ chức một bữa tối đoàn tụ.

many alumnae returned to their alma mater for the graduation ceremony.

nhiều cựu sinh viên đã trở lại trường đại học của họ để dự lễ tốt nghiệp.

the university welcomed its alumnae with a special event.

trường đại học đã chào đón các cựu sinh viên của mình bằng một sự kiện đặc biệt.

the alumnae network proved invaluable for career advice.

mạng lưới cựu sinh viên đã chứng tỏ vô giá cho lời khuyên nghề nghiệp.

she stayed connected with her college alumnae through social media.

cô ấy vẫn giữ liên lạc với các cựu sinh viên của trường đại học thông qua mạng xã hội.

the alumnae fund supported scholarships for deserving students.

quỹ cựu sinh viên đã hỗ trợ học bổng cho những sinh viên xứng đáng.

several alumnae shared their inspiring stories at the alumni event.

vài cựu sinh viên đã chia sẻ những câu chuyện truyền cảm hứng của họ tại sự kiện của cựu sinh viên.

the alumnae magazine featured articles about recent graduates.

tạp chí cựu sinh viên có các bài viết về sinh viên tốt nghiệp gần đây.

the alumnae mentorship program paired experienced professionals with students.

chương trình cố vấn cựu sinh viên đã kết nối các chuyên gia có kinh nghiệm với sinh viên.

the university celebrated its 100th anniversary with a gathering of alumnae.

trường đại học đã kỷ niệm 100 năm thành lập với một buổi gặp mặt của các cựu sinh viên.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay