amassers wealth
tích lũy sự giàu có
amasser money
tích lũy tiền bạc
amassers power
tích lũy quyền lực
amasser resources
tích lũy nguồn lực
amassers influence
tích lũy ảnh hưởng
over the years, the museum managed to amasser a remarkable collection of medieval manuscripts.
Trong nhiều năm, bảo tàng đã đạt được một bộ sưu tập đáng chú ý các bản thảo thời Trung Cổ.
she worked weekends to amasser enough savings for a down payment on a small apartment.
Cô ấy làm việc vào cuối tuần để tích lũy đủ tiền tiết kiệm cho khoản trả trước mua một căn hộ nhỏ.
the entrepreneur hoped to amasser capital quickly to expand the startup.
Người kinh doanh hy vọng sẽ nhanh chóng tích lũy vốn để mở rộng công ty khởi nghiệp.
in times of uncertainty, people sometimes amasser supplies like canned food and bottled water.
Trong những thời điểm bất ổn, mọi người đôi khi tích lũy các vật tư như thực phẩm đóng hộp và nước đóng chai.
the publisher tried to amasser a loyal readership before launching the new series.
Nhà xuất bản đã cố gắng tích lũy một lượng độc giả trung thành trước khi ra mắt loạt truyện mới.
he would rather amasser experience than chase titles early in his career.
Anh ấy thà tích lũy kinh nghiệm hơn là chạy theo các chức danh ngay từ đầu sự nghiệp.
the charity aims to amasser donations during the holiday season.
Hoạt động từ thiện hướng đến việc tích lũy các khoản quyên góp trong dịp lễ.
she used a simple routine to amasser points on her travel rewards card.
Cô ấy sử dụng một thói quen đơn giản để tích lũy điểm thưởng cho chuyến đi của mình.
the team needs to amasser evidence before presenting the case to the judge.
Đội cần phải tích lũy bằng chứng trước khi trình vụ án với thẩm phán.
during the strike, the union tried to amasser public support through daily briefings.
Trong thời gian đình công, công đoàn đã cố gắng tích lũy sự ủng hộ của công chúng thông qua các buổi thông báo hàng ngày.
the historian spent decades to amasser archives from scattered private collections.
Nhà sử học đã dành nhiều thập kỷ để tích lũy các kho lưu trữ từ các bộ sưu tập tư nhân rải rác.
in the mountains, squirrels amasser nuts to survive the winter.
Trên núi, sóc tích lũy các loại hạt để sống sót qua mùa đông.
amassers wealth
tích lũy sự giàu có
amasser money
tích lũy tiền bạc
amassers power
tích lũy quyền lực
amasser resources
tích lũy nguồn lực
amassers influence
tích lũy ảnh hưởng
over the years, the museum managed to amasser a remarkable collection of medieval manuscripts.
Trong nhiều năm, bảo tàng đã đạt được một bộ sưu tập đáng chú ý các bản thảo thời Trung Cổ.
she worked weekends to amasser enough savings for a down payment on a small apartment.
Cô ấy làm việc vào cuối tuần để tích lũy đủ tiền tiết kiệm cho khoản trả trước mua một căn hộ nhỏ.
the entrepreneur hoped to amasser capital quickly to expand the startup.
Người kinh doanh hy vọng sẽ nhanh chóng tích lũy vốn để mở rộng công ty khởi nghiệp.
in times of uncertainty, people sometimes amasser supplies like canned food and bottled water.
Trong những thời điểm bất ổn, mọi người đôi khi tích lũy các vật tư như thực phẩm đóng hộp và nước đóng chai.
the publisher tried to amasser a loyal readership before launching the new series.
Nhà xuất bản đã cố gắng tích lũy một lượng độc giả trung thành trước khi ra mắt loạt truyện mới.
he would rather amasser experience than chase titles early in his career.
Anh ấy thà tích lũy kinh nghiệm hơn là chạy theo các chức danh ngay từ đầu sự nghiệp.
the charity aims to amasser donations during the holiday season.
Hoạt động từ thiện hướng đến việc tích lũy các khoản quyên góp trong dịp lễ.
she used a simple routine to amasser points on her travel rewards card.
Cô ấy sử dụng một thói quen đơn giản để tích lũy điểm thưởng cho chuyến đi của mình.
the team needs to amasser evidence before presenting the case to the judge.
Đội cần phải tích lũy bằng chứng trước khi trình vụ án với thẩm phán.
during the strike, the union tried to amasser public support through daily briefings.
Trong thời gian đình công, công đoàn đã cố gắng tích lũy sự ủng hộ của công chúng thông qua các buổi thông báo hàng ngày.
the historian spent decades to amasser archives from scattered private collections.
Nhà sử học đã dành nhiều thập kỷ để tích lũy các kho lưu trữ từ các bộ sưu tập tư nhân rải rác.
in the mountains, squirrels amasser nuts to survive the winter.
Trên núi, sóc tích lũy các loại hạt để sống sót qua mùa đông.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay