spend

[Mỹ]/spend/
[Anh]/spɛnd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. tiêu tốn hoặc sử dụng hết (thời gian, tiền bạc, v.v.); trôi qua (thời gian) theo cách xác định; lãng phí
vi. sử dụng hoặc chi tiền; làm cạn kiệt hoặc tiêu hao
n. ngân sách
Các dạng của từ
thì quá khứspent
quá khứ phân từspent
ngôi thứ ba số ítspends
hiện tại phân từspending
số nhiềuspends

Cụm từ & Cách kết hợp

spend money

tiêu tiền

spend time

dành thời gian

spend wisely

dành thời gian một cách khôn ngoan

spend on

dành cho

spend oneself

dành thời gian cho bản thân

spend money on

dành tiền vào

spend time doing

dành thời gian làm

Câu ví dụ

to spend thoughtlessly

dành thời gian một cách bừa bộn

spend blood and treasure

chi tiền và sức lực

to spend a night with the boys

dành một đêm với lũ con trai

spend an additional two weeks

dành thêm hai tuần

spend all one's energies

dồn toàn bộ năng lượng

She will spend a week with the ballet.

Cô ấy sẽ dành một tuần với ballet.

Consumer spending grew unchecked.

Chi tiêu của người tiêu dùng tăng không kiểm soát.

They spend an unreasonable amount of money on clothes.

Họ tiêu một khoản tiền vô lý vào quần áo.

they have to spend a night camping in the bush.

họ phải dành một đêm cắm trại trong bụi rậm.

the chief reason for the spending cuts.

lý do chính cho việc cắt giảm chi tiêu.

new spending on defence was to be frozen.

Ngân sách mới cho quốc phòng sẽ bị đóng băng.

an attempt to persuade a gullible public to spend their money.

một nỗ lực thuyết phục công chúng dễ bị lừa để tiêu tiền của họ.

high spending councils will be penalized.

các hội đồng chi tiêu cao sẽ bị phạt.

had less time to spend with the family.

có ít thời gian hơn để dành cho gia đình.

with no money to spend, the club are on skid row .

không có tiền để tiêu, câu lạc bộ đang ở khu phố nghèo.

but some will spend, and some will spare.

nhưng có người sẽ tiêu, và có người sẽ tiết kiệm.

the average spend at the cafe is £10 a head.

mức chi trung bình tại quán cà phê là 10 bảng Anh mỗi người.

George was spending money like water.

George đang tiêu tiền như nước.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay