ambidextrous person
người sử dụng cả hai tay
ambidextrous skills
kỹ năng sử dụng cả hai tay
naturally ambidextrous
tự nhiên sử dụng cả hai tay
become ambidextrous
trở thành người sử dụng cả hai tay
ambidextrous athlete
vận động viên sử dụng cả hai tay
an ambidextrous advantage
lợi thế của việc sử dụng cả hai tay
ambidextrous coordination
sự phối hợp của việc sử dụng cả hai tay
she is an ambidextrous artist.
Cô ấy là một nghệ sĩ sử dụng cả hai tay.
he's ambidextrous and can play both piano and guitar equally well.
Anh ấy sử dụng cả hai tay và có thể chơi cả đàn piano và guitar một cách tốt như nhau.
being ambidextrous is a rare talent.
Việc sử dụng cả hai tay là một tài năng hiếm có.
some people are naturally ambidextrous.
Một số người bẩm sinh đã sử dụng cả hai tay.
the surgeon was highly skilled and ambidextrous.
Bác sĩ phẫu thuật rất lành nghề và sử dụng cả hai tay.
ambidextrous people often have an advantage in tasks requiring both hands.
Những người sử dụng cả hai tay thường có lợi thế trong các nhiệm vụ đòi hỏi cả hai tay.
he learned to write with both hands, becoming ambidextrous.
Anh ấy đã học viết bằng cả hai tay, trở thành người sử dụng cả hai tay.
ambidextrous person
người sử dụng cả hai tay
ambidextrous skills
kỹ năng sử dụng cả hai tay
naturally ambidextrous
tự nhiên sử dụng cả hai tay
become ambidextrous
trở thành người sử dụng cả hai tay
ambidextrous athlete
vận động viên sử dụng cả hai tay
an ambidextrous advantage
lợi thế của việc sử dụng cả hai tay
ambidextrous coordination
sự phối hợp của việc sử dụng cả hai tay
she is an ambidextrous artist.
Cô ấy là một nghệ sĩ sử dụng cả hai tay.
he's ambidextrous and can play both piano and guitar equally well.
Anh ấy sử dụng cả hai tay và có thể chơi cả đàn piano và guitar một cách tốt như nhau.
being ambidextrous is a rare talent.
Việc sử dụng cả hai tay là một tài năng hiếm có.
some people are naturally ambidextrous.
Một số người bẩm sinh đã sử dụng cả hai tay.
the surgeon was highly skilled and ambidextrous.
Bác sĩ phẫu thuật rất lành nghề và sử dụng cả hai tay.
ambidextrous people often have an advantage in tasks requiring both hands.
Những người sử dụng cả hai tay thường có lợi thế trong các nhiệm vụ đòi hỏi cả hai tay.
he learned to write with both hands, becoming ambidextrous.
Anh ấy đã học viết bằng cả hai tay, trở thành người sử dụng cả hai tay.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay