ambivalent

[Mỹ]/æmˈbɪvələnt/
[Anh]/æmˈbɪvələnt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. có cảm xúc mâu thuẫn hoặc hỗn hợp đối với một cái gì đó.

Câu ví dụ

an ambivalent attitude to terrorism.

một thái độ lưỡng lựnh đối với khủng bố.

There is an ambivalent feeling towards rural workers.

Có một cảm giác lưỡng lựnh đối với người lao động nông thôn.

I must have acquired ambivalent attitude towards women from her.

Tôi chắc hẳn đã có thái độ lưỡng lựnh đối với phụ nữ từ cô ấy.

some loved her, some hated her, few were ambivalent about her.

Một số người yêu quý cô ấy, một số người ghét cô ấy, ít người lưỡng lựnh về cô ấy.

I feel ambivalent about the new job opportunity.

Tôi cảm thấy lưỡng lựnh về cơ hội việc làm mới.

She has an ambivalent attitude towards social media.

Cô ấy có thái độ lưỡng lựnh đối với mạng xã hội.

The decision left him feeling ambivalent.

Quyết định khiến anh ấy cảm thấy lưỡng lựnh.

He was ambivalent about going to the party.

Anh ấy lưỡng lựnh về việc đến dự bữa tiệc.

She has an ambivalent relationship with her boss.

Cô ấy có mối quan hệ lưỡng lựnh với sếp của mình.

The public's response to the new policy was ambivalent.

Phản ứng của công chúng đối với chính sách mới là lưỡng lựnh.

I have an ambivalent feeling towards public speaking.

Tôi có một cảm giác lưỡng lựnh về việc nói trước công chúng.

His ambivalent emotions were evident in his expressions.

Những cảm xúc lưỡng lựnh của anh ấy thể hiện rõ trên khuôn mặt.

She remained ambivalent about the decision for days.

Cô ấy vẫn lưỡng lựnh về quyết định trong nhiều ngày.

The team's performance left the coach feeling ambivalent.

Thành tích của đội khiến huấn luyện viên cảm thấy lưỡng lựnh.

Ví dụ thực tế

As a result, it is ambivalent to orientation.

Do đó, nó mang tính lưỡng diện đối với định hướng.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) February 2016 Collection

Well, speaking of testing, President Trump seems pretty ambivalent about it. Here he is last week.

Tuy nhiên, khi nói đến việc xét nghiệm, Tổng thống Trump có vẻ khá lưỡng lựng về vấn đề này. Đây là ông ấy tuần trước.

Nguồn: NPR News May 2020 Compilation

The French, who gave the English language the word “entrepreneur”, are deeply ambivalent about business.

Người Pháp, những người đã cho tiếng Anh từ 'doanh nhân', có thái độ lưỡng lựng sâu sắc về kinh doanh.

Nguồn: The Economist (Summary)

I'm not ambivalent about this at all.

Tôi hoàn toàn không lưỡng lựng về điều này.

Nguồn: Canadian drama "Saving Hope" Season 1

" I'm actually often very ambivalent about them."

“Thực ra, tôi thường rất lưỡng lựng về chúng.”

Nguồn: Introduction to International Brands in English

I am, I'm kind of ambivalent about idioms.

Tôi cũng vậy, tôi có phần lưỡng lựng về các thành ngữ.

Nguồn: Quick Tips for TOEFL Writing

Unlike Davos Man, she says, they're not ambivalent about being strongly patriotic.

Không giống như Davos Man, cô ấy nói, họ không lưỡng lựng về việc thể hiện lòng yêu nước mãnh liệt.

Nguồn: New Version of University English Comprehensive Course 4

When it comes to releasing unpublished material, Mr. Salinger feels less ambivalent.

Khi nói đến việc phát hành tài liệu chưa được xuất bản, ông Salinger cảm thấy ít lưỡng lựng hơn.

Nguồn: New York Times

Well, it's ambivalent. Governors and other workplaces don't know quite what they should do with testing.

Tuy nhiên, nó mang tính lưỡng diện. Các thống đốc và các nơi làm việc khác không biết phải làm gì với việc xét nghiệm.

Nguồn: NPR News May 2020 Compilation

I think most of us in the entertainment community are kind of ambivalent about the awards.

Tôi nghĩ hầu hết chúng tôi trong giới giải trí có phần lưỡng lựng về các giải thưởng.

Nguồn: Global Leaders of the Era

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay