ambulant patient
bệnh nhân có thể đi lại
ambulant care
chăm sóc người có thể đi lại
ambulant surgery
phẫu thuật cho bệnh nhân có thể đi lại
ambulant staff
nhân viên chăm sóc người có thể đi lại
ambulant population
dân số có thể đi lại
the patient was ambulant after surgery.
bệnh nhân đã có thể đi lại sau phẫu thuật.
she is an ambulant librarian, traveling to different schools.
Cô ấy là một thủ thư lưu động, đi đến các trường học khác nhau.
ambulant care allows patients to receive treatment at home.
Việc chăm sóc lưu động cho phép bệnh nhân nhận được điều trị tại nhà.
the ambulant vendor sold flowers on the street corner.
Người bán hàng lưu động bán hoa ở góc phố.
ambulant patients often require assistance with mobility.
Bệnh nhân lưu động thường cần được hỗ trợ về khả năng vận động.
the ambulant worker carried a heavy load on his back.
Người lao động lưu động đã mang một tải nặng trên lưng.
ambulant orders are becoming increasingly popular for online shopping.
Đơn hàng lưu động ngày càng trở nên phổ biến cho mua sắm trực tuyến.
the ambulant nurse visited patients in their homes.
Y tá lưu động đã đến thăm bệnh nhân tại nhà của họ.
ambulant workers often face challenging conditions.
Người lao động lưu động thường phải đối mặt với những điều kiện khó khăn.
he was an ambulant vendor selling his wares from a cart.
Anh ấy là một người bán hàng lưu động bán hàng của mình từ một chiếc xe đẩy.
ambulant patient
bệnh nhân có thể đi lại
ambulant care
chăm sóc người có thể đi lại
ambulant surgery
phẫu thuật cho bệnh nhân có thể đi lại
ambulant staff
nhân viên chăm sóc người có thể đi lại
ambulant population
dân số có thể đi lại
the patient was ambulant after surgery.
bệnh nhân đã có thể đi lại sau phẫu thuật.
she is an ambulant librarian, traveling to different schools.
Cô ấy là một thủ thư lưu động, đi đến các trường học khác nhau.
ambulant care allows patients to receive treatment at home.
Việc chăm sóc lưu động cho phép bệnh nhân nhận được điều trị tại nhà.
the ambulant vendor sold flowers on the street corner.
Người bán hàng lưu động bán hoa ở góc phố.
ambulant patients often require assistance with mobility.
Bệnh nhân lưu động thường cần được hỗ trợ về khả năng vận động.
the ambulant worker carried a heavy load on his back.
Người lao động lưu động đã mang một tải nặng trên lưng.
ambulant orders are becoming increasingly popular for online shopping.
Đơn hàng lưu động ngày càng trở nên phổ biến cho mua sắm trực tuyến.
the ambulant nurse visited patients in their homes.
Y tá lưu động đã đến thăm bệnh nhân tại nhà của họ.
ambulant workers often face challenging conditions.
Người lao động lưu động thường phải đối mặt với những điều kiện khó khăn.
he was an ambulant vendor selling his wares from a cart.
Anh ấy là một người bán hàng lưu động bán hàng của mình từ một chiếc xe đẩy.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay