roaming

[Mỹ]/'romɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. đi lang thang không mục đích;
n. sự lang thang

Cụm từ & Cách kết hợp

international roaming

roaming quốc tế

roaming charges

phí roaming

roaming service

dịch vụ roaming

Câu ví dụ

growing wild; roaming wild.

mọc hoang dã; lang thang tự do.

The former is made up of roaming in water, indoor surfing and hathpace water-skiing.

Trước đây bao gồm việc bơi lội trong nước, lướt sóng trong nhà và trượt nước tốc độ cao.

There were six guards roaming the estate, all goons in civvies so as not to attract attention.

Có sáu người bảo vệ đi quanh khu bất động sản, tất cả đều là những kẻ đầu cơ mặc quần áo dân sự để không thu hút sự chú ý.

AeroMobile provides roaming services on Emirates Airline and Malaysian Airline.

AeroMobile cung cấp dịch vụ roaming trên hãng hàng không Emirates và Malaysia.

After roaming around nearly half his life,he finally settled down in Canada.

Sau khi lang thang gần một nửa cuộc đời, anh ấy cuối cùng cũng đã ổn định ở Canada.

After roaming around nearly half his life,he finally settled down in Quebec.

Sau khi lang thang gần một nửa cuộc đời, anh ấy cuối cùng cũng đã ổn định ở Quebec.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay