amendments

[Mỹ]/əˈmɛndmənts/
[Anh]/əˈmendmənts/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Những thay đổi hoặc sửa đổi được thực hiện đối với một luật, tài liệu hoặc hiến pháp.; Các đề xuất chính thức cho những thay đổi đối với một tài liệu pháp lý hoặc hiến pháp.

Cụm từ & Cách kết hợp

discuss proposed amendments

thảo luận các sửa đổi được đề xuất

last-minute amendments

các sửa đổi phút cuối

extensive amendments required

cần các sửa đổi lớn

minor amendments only

chỉ có các sửa đổi nhỏ

Câu ví dụ

the new law includes several amendments.

Luật mới bao gồm nhiều sửa đổi.

they are proposing amendments to the constitution.

Họ đang đề xuất các sửa đổi hiến pháp.

these amendments aim to improve efficiency.

Những sửa đổi này nhằm mục đích cải thiện hiệu quả.

the committee reviewed the proposed amendments.

Ban thư ký đã xem xét các sửa đổi được đề xuất.

public feedback was crucial in shaping the amendments.

Phản hồi của công chúng rất quan trọng trong việc định hình các sửa đổi.

the amendments were met with both support and opposition.

Các sửa đổi đã được đón nhận với cả sự ủng hộ và phản đối.

it is important to carefully consider the implications of amendments.

Điều quan trọng là phải cân nhắc kỹ lưỡng những tác động của các sửa đổi.

the amendments will come into effect next month.

Các sửa đổi sẽ có hiệu lực vào tháng tới.

he drafted the amendments to the contract.

Anh ấy đã soạn thảo các sửa đổi cho hợp đồng.

the amendments were necessary to address the flaws in the original legislation.

Những sửa đổi là cần thiết để giải quyết những thiếu sót trong luật ban đầu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay