discuss proposed amendments
thảo luận các sửa đổi được đề xuất
last-minute amendments
các sửa đổi phút cuối
extensive amendments required
cần các sửa đổi lớn
minor amendments only
chỉ có các sửa đổi nhỏ
the new law includes several amendments.
Luật mới bao gồm nhiều sửa đổi.
they are proposing amendments to the constitution.
Họ đang đề xuất các sửa đổi hiến pháp.
these amendments aim to improve efficiency.
Những sửa đổi này nhằm mục đích cải thiện hiệu quả.
the committee reviewed the proposed amendments.
Ban thư ký đã xem xét các sửa đổi được đề xuất.
public feedback was crucial in shaping the amendments.
Phản hồi của công chúng rất quan trọng trong việc định hình các sửa đổi.
the amendments were met with both support and opposition.
Các sửa đổi đã được đón nhận với cả sự ủng hộ và phản đối.
it is important to carefully consider the implications of amendments.
Điều quan trọng là phải cân nhắc kỹ lưỡng những tác động của các sửa đổi.
the amendments will come into effect next month.
Các sửa đổi sẽ có hiệu lực vào tháng tới.
he drafted the amendments to the contract.
Anh ấy đã soạn thảo các sửa đổi cho hợp đồng.
the amendments were necessary to address the flaws in the original legislation.
Những sửa đổi là cần thiết để giải quyết những thiếu sót trong luật ban đầu.
discuss proposed amendments
thảo luận các sửa đổi được đề xuất
last-minute amendments
các sửa đổi phút cuối
extensive amendments required
cần các sửa đổi lớn
minor amendments only
chỉ có các sửa đổi nhỏ
the new law includes several amendments.
Luật mới bao gồm nhiều sửa đổi.
they are proposing amendments to the constitution.
Họ đang đề xuất các sửa đổi hiến pháp.
these amendments aim to improve efficiency.
Những sửa đổi này nhằm mục đích cải thiện hiệu quả.
the committee reviewed the proposed amendments.
Ban thư ký đã xem xét các sửa đổi được đề xuất.
public feedback was crucial in shaping the amendments.
Phản hồi của công chúng rất quan trọng trong việc định hình các sửa đổi.
the amendments were met with both support and opposition.
Các sửa đổi đã được đón nhận với cả sự ủng hộ và phản đối.
it is important to carefully consider the implications of amendments.
Điều quan trọng là phải cân nhắc kỹ lưỡng những tác động của các sửa đổi.
the amendments will come into effect next month.
Các sửa đổi sẽ có hiệu lực vào tháng tới.
he drafted the amendments to the contract.
Anh ấy đã soạn thảo các sửa đổi cho hợp đồng.
the amendments were necessary to address the flaws in the original legislation.
Những sửa đổi là cần thiết để giải quyết những thiếu sót trong luật ban đầu.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay