revisions

[Mỹ]/[ˈrɪvɪʒənz]/
[Anh]/[ˈrɪvɪʒənz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. những thay đổi được thực hiện đối với một cái gì đó; hành động sửa đổi; một phiên bản của một cái gì đó đã được sửa đổi
v. để thực hiện những thay đổi đối với một cái gì đó

Cụm từ & Cách kết hợp

submit revisions

nộp sửa đổi

major revisions

sửa đổi lớn

review revisions

xem xét sửa đổi

final revisions

sửa đổi cuối cùng

making revisions

đang thực hiện sửa đổi

revisions needed

cần sửa đổi

accept revisions

chấp nhận sửa đổi

track revisions

theo dõi sửa đổi

post revisions

đăng sửa đổi

detailed revisions

sửa đổi chi tiết

Câu ví dụ

we need to make some revisions to the marketing plan before presenting it to the board.

Chúng ta cần phải thực hiện một số sửa đổi đối với kế hoạch tiếp thị trước khi trình bày nó với hội đồng.

the editor suggested several revisions to improve the clarity of the article.

Nhà biên tập đã đề xuất một số sửa đổi để cải thiện tính rõ ràng của bài viết.

please review the revisions and let me know if you have any questions.

Vui lòng xem xét các sửa đổi và cho tôi biết nếu bạn có bất kỳ câu hỏi nào.

the final revisions were submitted just before the deadline.

Các sửa đổi cuối cùng đã được gửi ngay trước thời hạn.

the team incorporated the revisions into the new version of the software.

Nhóm đã tích hợp các sửa đổi vào phiên bản mới của phần mềm.

after several rounds of revisions, the document was finally approved.

Sau nhiều vòng sửa đổi, tài liệu cuối cùng đã được phê duyệt.

the client requested revisions to the design proposal last week.

Khách hàng đã yêu cầu sửa đổi đề xuất thiết kế vào tuần trước.

the author is open to revisions and feedback from beta readers.

Tác giả sẵn sàng tiếp nhận các sửa đổi và phản hồi từ độc giả beta.

we'll discuss the revisions during our meeting tomorrow morning.

Chúng ta sẽ thảo luận về các sửa đổi trong cuộc họp sáng mai.

the project manager is responsible for tracking all revisions.

Quản lý dự án chịu trách nhiệm theo dõi tất cả các sửa đổi.

the software included a feature to easily manage revisions of the document.

Phần mềm bao gồm một tính năng để dễ dàng quản lý các sửa đổi của tài liệu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay