americas

[Mỹ]/ə'merikəz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Hoa Kỳ; châu Mỹ.

Cụm từ & Cách kết hợp

the Americas

châu Mỹ

Câu ví dụ

the Americas consist of North America and South America

Châu Mỹ bao gồm Bắc Mỹ và Nam Mỹ

exploring the diverse cultures of the Americas is fascinating

Khám phá những nền văn hóa đa dạng của châu Mỹ thật thú vị

many indigenous peoples have lived in the Americas for centuries

Nhiều dân bản địa đã sống ở châu Mỹ hàng thế kỷ

the Americas are known for their stunning natural landscapes

Châu Mỹ nổi tiếng với những cảnh quan thiên nhiên tuyệt đẹp

the Americas have a rich history of ancient civilizations

Châu Mỹ có lịch sử phong phú về các nền văn minh cổ đại

traveling through the Americas offers a variety of experiences

Du lịch qua châu Mỹ mang đến nhiều trải nghiệm khác nhau

the Americas are home to a wide range of wildlife

Châu Mỹ là nơi sinh sống của nhiều loài động vật hoang dã

the music of the Americas reflects its diverse cultural influences

Âm nhạc của châu Mỹ phản ánh những ảnh hưởng văn hóa đa dạng của nó

learning about the history of the Americas is important

Việc tìm hiểu về lịch sử của châu Mỹ là quan trọng

the Americas are a popular destination for tourists from around the world

Châu Mỹ là một điểm đến phổ biến cho du khách từ khắp nơi trên thế giới

Ví dụ thực tế

And to my east, you see the Americas where they rest.

Ở phía đông của tôi, bạn có thể thấy châu Mỹ, nơi họ nghỉ ngơi.

Nguồn: Children's Encyclopedia Song

A shallow sea had begun to split the continent that would become the Americas.

Một vùng biển nông đã bắt đầu chia cắt lục địa sẽ trở thành châu Mỹ.

Nguồn: Jurassic Fight Club

The Atlantic Ocean has stopped the plague Reaching the Americas.

Đại Tây Dương đã ngăn chặn dịch bệnh lây lan đến châu Mỹ.

Nguồn: Humanity: The Story of All of Us

Americas best presidents had zero school between them.

Những tổng thống tốt nhất của châu Mỹ không có bất kỳ trường học nào giữa họ.

Nguồn: School has started!

" But this is this oldest in the Americas" .

“Nhưng đây là nơi lâu đời nhất ở châu Mỹ”.

Nguồn: VOA Special English: World

Muriquis are the largest monkeys in the Americas.

Muriquis là loài khỉ lớn nhất ở châu Mỹ.

Nguồn: VOA Special July 2023 Collection

By 1511, every ship leaving the Americas for Spain was ordered to bring back five breeding pairs.

Đến năm 1511, mọi tàu rời khỏi châu Mỹ đi Tây Ban Nha đều được yêu cầu mang về năm cặp sinh sản.

Nguồn: BBC Ideas Selection (Bilingual)

In the Americas, the virus is spreading like wildfire.

Ở châu Mỹ, virus đang lan truyền như lửa cháy.

Nguồn: BBC Listening Collection July 2020

All of Europe wants a piece of the Americas.

Tất cả châu Âu đều muốn có một phần của châu Mỹ.

Nguồn: Humanity: The Story of All of Us

Map-makers at the time know nothing about the Americas.

Các nhà làm bản đồ thời đó không biết gì về châu Mỹ.

Nguồn: Humanity: The Story of All of Us

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay