countries

[Mỹ]/[ˈkʌntriz]/
[Anh]/[ˈkʌntriz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. plural of country; a group of nations with common interests
n. nhiều nước; một nhóm các quốc gia có chung lợi ích

Cụm từ & Cách kết hợp

across countries

xuyên các quốc gia

many countries

nhiều quốc gia

visiting countries

tham quan các quốc gia

global countries

các quốc gia toàn cầu

developing countries

các nước đang phát triển

neighboring countries

các nước láng giềng

european countries

các nước châu Âu

diverse countries

các quốc gia đa dạng

wealthy countries

các quốc gia giàu có

powerful countries

các quốc gia mạnh mẽ

Câu ví dụ

many countries are investing in renewable energy sources.

Nhiều quốc gia đang đầu tư vào các nguồn năng lượng tái tạo.

the united nations includes nearly 200 countries.

Liên hợp quốc bao gồm gần 200 quốc gia.

tourism is a vital industry for many countries.

Du lịch là một ngành công nghiệp quan trọng đối với nhiều quốc gia.

global trade impacts economies across countries.

Thương mại toàn cầu tác động đến các nền kinh tế của các quốc gia.

climate change poses a threat to all countries.

Biến đổi khí hậu gây ra mối đe dọa đối với tất cả các quốc gia.

the study compared healthcare systems in several countries.

Nghiên cứu so sánh các hệ thống chăm sóc sức khỏe ở một số quốc gia.

international cooperation is essential between countries.

Hợp tác quốc tế là điều cần thiết giữa các quốc gia.

the report analyzed political stability in various countries.

Báo cáo phân tích sự ổn định chính trị ở nhiều quốc gia.

cultural exchange programs benefit people from different countries.

Các chương trình trao đổi văn hóa mang lại lợi ích cho người dân từ các quốc gia khác nhau.

developing countries often face unique challenges.

Các nước đang phát triển thường phải đối mặt với những thách thức độc đáo.

the conference brought together leaders from numerous countries.

Cuộc hội nghị đã tập hợp các nhà lãnh đạo từ nhiều quốc gia.

geopolitical tensions are rising between several countries.

Những căng thẳng địa chính trị đang gia tăng giữa một số quốc gia.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay