amethyst

[Mỹ]/'æməθɪst/
[Anh]/'æməθɪst/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loại thạch anh màu tím, thường được sử dụng làm đá quý; một màu tím hoặc màu violet.
Word Forms
số nhiềuamethysts

Câu ví dụ

She pinned a large amethyst brooch to her lapel.

Cô ấy đã cài một chiếc trâm cài ngọc amethyst lớn lên ve áo.

We are also offering unique and exquisite Amethyst Geodes from both Brazil and Uruguay.

Chúng tôi cũng cung cấp các tinh thể thạch anh tím (Amethyst Geodes) độc đáo và tuyệt đẹp từ cả Brazil và Uruguay.

The variety mainly has: Baiyu, cotton rose ruby, emerald, green Baiyu, amethyst, topaz, Moyu and varicolored jade and so on.

Loại hình bao gồm chủ yếu: Baiyu, hồng cotton ruby, emerald, Baiyu xanh, amethyst, topaz, Moyu và ngọc bội nhiều màu sắc và như vậy.

She wore a beautiful amethyst necklace to the party.

Cô ấy đã đeo một chiếc vòng cổ ngọc amethyst đẹp đến buổi tiệc.

The amethyst gemstone is believed to bring peace and calmness.

Người ta tin rằng đá ngọc amethyst có thể mang lại sự bình tĩnh và điềm tĩnh.

He gifted her a stunning amethyst ring for their anniversary.

Anh ấy tặng cô ấy một chiếc nhẫn ngọc amethyst tuyệt đẹp nhân kỷ niệm của họ.

The amethyst crystal is known for its healing properties.

Tinh thể amethyst nổi tiếng với những đặc tính chữa bệnh của nó.

She decorated her room with amethyst crystals for positive energy.

Cô ấy trang trí căn phòng của mình bằng các tinh thể amethyst để mang lại năng lượng tích cực.

The amethyst color of the sunset was breathtaking.

Màu tím của hoàng hôn là một cảnh tượng tuyệt đẹp.

Many believe that wearing amethyst jewelry can enhance intuition.

Nhiều người tin rằng việc đeo trang sức amethyst có thể tăng cường trực giác.

The amethyst stone is associated with spiritual growth and enlightenment.

Đá amethyst liên quan đến sự phát triển tinh thần và giác ngộ.

She meditated with an amethyst crystal to promote relaxation.

Cô ấy thiền định với một tinh thể amethyst để thúc đẩy sự thư giãn.

The amethyst geode on the shelf sparkled in the sunlight.

Tinh chất thạch anh tím trên kệ lấp lánh dưới ánh nắng mặt trời.

Ví dụ thực tế

Others looked like enormous amethysts, letting the light penetrate their insides.

Những người khác trông giống như những khối thạch anh tím khổng lồ, cho phép ánh sáng xuyên qua bên trong.

Nguồn: Twenty Thousand Leagues Under the Sea (Original Version)

On the table stood a flat bowl of amethyst.

Trên bàn là một bát bằng thạch anh tím.

Nguồn: Selected Fairy Tales by Oscar Wilde

" Black amethysts from Asshai. The rarest kind, a deep true purple by daylight" .

"- Thạch anh tím đen từ Asshai. Loại quý hiếm nhất, một màu tím đậm, chân thực dưới ánh sáng ban ngày."

Nguồn: A Song of Ice and Fire: A Clash of Kings (Bilingual Edition)

" Black amethysts, " he swore. " There was magic in them" .

"- Thạch anh tím đen, " anh ta thề. " Có ma thuật trong chúng."

Nguồn: A Song of Ice and Fire: A Storm of Ice and Rain (Bilingual)

" They're no amethysts. Are they? Are they? You lied" .

"- Chúng không phải thạch anh tím. Phải không? Phải không? Anh đã nói dối."

Nguồn: A Song of Ice and Fire: A Storm of Ice and Rain (Bilingual)

I was born in February, so my ring is an amethyst.

Tôi sinh vào tháng Hai, vì vậy chiếc nhẫn của tôi là một viên thạch anh tím.

Nguồn: Engvid Super Teacher Ronnie - Speaking

Quartz is so varied that tons of gems — like amethyst, chalcedony, agate, and citrine — are all made of silica.

Thạch anh rất đa dạng đến mức rất nhiều loại đá quý - như thạch anh tím, chalcedony, agate và citrine - đều được làm từ silica.

Nguồn: Scishow Selected Series

So, " amethyst" is a deep blue colour.

Nguồn: Engvid-Gill Course Collection

His eyes deepened into amethyst, and across them came a mist of tears.

Nguồn: The Picture of Dorian Gray

His materials for works like these include solid gold, lapis, lazuli, rubies, amethysts, emeralds diamonds.

Nguồn: The World From A to Z

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay