purple

[Mỹ]/'pɜːp(ə)l/
[Anh]/'pɝpl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. có màu giữa đỏ và xanh dương
n. một màu trung gian giữa đỏ và xanh dương
Word Forms
ngôi thứ ba số ítpurples
số nhiềupurples
hiện tại phân từpurpling
quá khứ phân từpurpled
thì quá khứpurpled

Cụm từ & Cách kết hợp

deep purple

tím đậm

purple flowers

hoa màu tím

dark purple

tím đậm

purple soil

đất màu tím

purple flower

hoa màu tím

purple red

tím đỏ

light purple

tím nhạt

pale purple

tím nhạt

purple membrane

màng màu tím

purple heart

tim màu tím

red purple

đỏ tím

purple light

ánh tím

Câu ví dụ

purple passage, purple patch

đoạn văn màu tím, mảng màu tím

a spotty purple flower.

một bông hoa màu tím có đốm.

an exotic purple bird

một con chim màu tím kỳ lạ.

There is a purple airway in London Airport.

Có một đường dẫn khí màu tím ở Sân bay London.

a gay profusion of purple and pink sweet peas.

một sự tràn ngập vui vẻ màu tím và hồng của hoa đậu ngọt.

a faded purple T-shirt.

một chiếc áo phông màu tím đã bạc màu.

a field splashed with purple clover.

một cánh đồng rải rác với cỏ ba lá màu tím.

He has a taste for purple prose.

Anh ấy có gu với văn phong màu tím.

How beautiful the purple flower is!

Bông hoa màu tím đẹp như thế nào!

The priest wore a purple vestment to conduct the funeral services.

Linh mục mặc áo bào màu tím để chủ trì các nghi lễ tang lễ.

purple flowers are the most attractive to the apian mind.

Hoa màu tím là hấp dẫn nhất đối với tâm trí ong.

some bacterial structures take on a purple coloration.

một số cấu trúc vi khuẩn có màu tím.

dark fruit that would leave purple stains on the table napkins.

trái cây màu tối sẽ để lại vết dính màu tím trên khăn ăn.

the twilight relieving in purple masses the foliage of the island.

Bóng chiều muộn làm nổi bật tán lá của hòn đảo bằng những mảng màu tím.

the Speaker vested him with a rich purple robe.

Người phát ngôn đã trao cho anh ấy một chiếc áo choàng màu tím đậm.

Hang it with vair and purple dyes;

Treo nó bằng vair và thuốc nhuộm màu tím;

Hang it with 4)vair and purple dyes;

Treo nó bằng 4)vair và thuốc nhuộm màu tím;

You look very fetching in that hat with the purple dress.

Bạn trông rất quyến rũ với chiếc mũ và váy màu tím đó.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay