amiably

[Mỹ]/'eimjəbli/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adv. một cách thân thiện và dễ chịu, một cách chân thành

Câu ví dụ

Atheists and theists live together peacefully and amiably in this country.

Những người vô thần và có thần sống chung hòa bình và thân thiện với nhau trong quốc gia này.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay