amniotic

[Mỹ]/ˌæmniɒtɪk/
[Anh]/ˌæmniɑːtɪk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. liên quan đến màng ối, một thuật ngữ sinh học chỉ về màng ối.

Cụm từ & Cách kết hợp

amniotic fluid

nước ối

amniotic sac

màng ối

amniotic membrane

màng ối

amniotic cavity

óc ối

amniotic band syndrome

hội chứng dây ràng buộc dây amnion

amniotic fluid embolism

thiếu máu phổi do dịch ối

Câu ví dụ

Conclusions The focal lesion keratectomy with amniotic membrane transplantation is a valuable method fo...

Kết luận: Kỹ thuật cắt bỏ tổn thương khu trú kết hợp với cấy ghép màng ối là một phương pháp có giá trị.

Conclusions Amniotic membrane helps to the growth and transdifferentiation of goblet cell and ...

Kết luận: Màng ối giúp sự phát triển và biệt hóa lại của tế bào goblet và...

Objective To evaluate the clinical application and effect of cryodesiccation amniotic membrane transplantation combined with lamellar keratoplasty on Mooren s ulcer.

Mục tiêu: Đánh giá hiệu quả và ứng dụng lâm sàng của phương pháp cấy ghép màng ối kết hợp với kỹ thuật tạo hình giác mạc màng nhầy trong điều trị loét Mooren.

The use of extra-amniotic saline infusion with a balloon catheter or a double balloon catheter (Atad ripener) also appears to be effective for cervical ripening.

Việc sử dụng truyền dịch sinh lý màng ối ngoài kết hợp với ống thông bóng hoặc ống thông bóng đôi (Atad ripener) cũng cho thấy có hiệu quả trong việc làm mềm cổ tử cung.

Results Mouse embryos were successfully hatched, adhered, implanted and outspreaded under the coculture system.The extraplacental cone and amniotic sac were formed as well.

Kết quả: Các phôi chuột đã được nở, bám dính, cấy ghép và phát triển thành công trong hệ thống nuôi cấy chung. Ngoài ra, còn hình thành được nón nhau thai và túi ối.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay