amphitheaters

[Mỹ]/[ˈæm.θi.ˌθɪə.tə(r)]/
[Anh]/[ˈæm.θɪ.ˌθɪər.z]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một tòa nhà hình bầu dục hoặc tròn lớn hoặc nhỏ với chỗ ngồi được nâng lên sắp xếp quanh một không gian mở ở giữa; một nơi tổ chức các sự kiện; một sân khấu; một nhà hát có không gian hình bầu dục hoặc tròn ở giữa được bao quanh bởi các hàng ghế xếp tầng.

Cụm từ & Cách kết hợp

ancient amphitheaters

những sân khấu cổ đại

visit amphitheaters

tham quan các sân khấu

roman amphitheaters

các sân khấu La Mã

built amphitheaters

các sân khấu được xây dựng

grand amphitheaters

các sân khấu hoành tráng

outdoor amphitheaters

các sân khấu ngoài trời

explore amphitheaters

khám phá các sân khấu

famous amphitheaters

các sân khấu nổi tiếng

view amphitheaters

ngắm nhìn các sân khấu

stone amphitheaters

các sân khấu bằng đá

Câu ví dụ

the ancient romans built impressive amphitheaters for public entertainment.

Người La Mã cổ đại đã xây dựng những sân khấu hình vòng tròn ấn tượng để giải trí công cộng.

we sat in the open-air amphitheater, enjoying the summer concert.

Chúng tôi ngồi trong sân khấu ngoài trời, tận hưởng buổi hòa nhạc mùa hè.

the university's outdoor amphitheater is a popular spot for lectures.

Sân khấu ngoài trời của trường đại học là nơi phổ biến để tổ chức các bài giảng.

the play was staged in a beautifully restored roman amphitheater.

Chiến dịch được trình diễn trong một sân khấu La Mã được phục chế đẹp đẽ.

the crowd roared with applause in the massive amphitheater.

Khán giả vỗ tay vang dội trong sân khấu khổng lồ.

the city plans to build a new amphitheater downtown.

Thành phố có kế hoạch xây dựng một sân khấu mới ở trung tâm thành phố.

the acoustics in the amphitheater were surprisingly good.

Tiếng vang trong sân khấu là rất tốt một cách bất ngờ.

the festival featured performances in several outdoor amphitheaters.

Lễ hội có các buổi biểu diễn tại nhiều sân khấu ngoài trời.

the historical amphitheater has a fascinating past.

Sân khấu lịch sử có một quá khứ hấp dẫn.

they held a film screening in the historic amphitheater.

Họ chiếu phim tại sân khấu lịch sử.

the amphitheater's seating capacity was over five thousand people.

Sức chứa chỗ ngồi của sân khấu vượt quá năm nghìn người.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay