| số nhiều | anachronisms |
their shop persisted almost as an anachronism into the 1980s.
cửa hàng của họ tồn tại gần như một sự lạc hậu cho đến những năm 1980.
it is anachronism to suppose that the official morality of the age was mere window dressing.
thật là một sự lạc hậu khi cho rằng đạo đức chính thức của thời đại chỉ là tấm màn che.
He is interested in the spirit of the play, and he is not averse to throwing in an anachronism or two if he thinks it will help underscore a point.
anh ấy quan tâm đến tinh thần của vở kịch, và anh ấy không ngại thêm một hoặc hai sự lạc hậu nếu anh ấy nghĩ rằng nó sẽ giúp nhấn mạnh một điểm.
Von Ziegesar has obviously stayed on top of trends, and there aren’t any embarrassing anachronisms, like Christian Lacroix pouf dresses;
Von Ziegesar rõ ràng đã luôn cập nhật các xu hướng, và không có bất kỳ sự lạc hậu nào gây khó xử, như những chiếc váy pouf của Christian Lacroix;
Wearing a pocket watch is considered an anachronism in today's society.
Việc đeo đồng hồ bỏ túi được coi là một sự lạc hậu trong xã hội ngày nay.
The use of a typewriter in the office is seen as an anachronism.
Việc sử dụng máy đánh chữ trong văn phòng được coi là một sự lạc hậu.
His insistence on writing letters by hand is an anachronism in the age of email.
Sự khăng khăng viết thư bằng tay của anh ấy là một sự lạc hậu trong thời đại của email.
The old-fashioned rotary phone in the hallway is an anachronism in our digital age.
Chiếc điện thoại quay cổ điển trong hành lang là một sự lạc hậu trong thời đại kỹ thuật số của chúng ta.
The medieval castle in the middle of the city is an anachronism that attracts tourists.
Ngôi thành thời trung cổ giữa thành phố là một sự lạc hậu thu hút khách du lịch.
Using a fax machine in this day and age is an anachronism.
Việc sử dụng máy fax trong thời đại này là một sự lạc hậu.
Her love for vinyl records is seen as an anachronism by her friends.
Tình yêu của cô ấy với đĩa than được bạn bè cô ấy coi là một sự lạc hậu.
The horse-drawn carriage felt like an anachronism in the modern city streets.
Chiếc xe ngựa trong những con phố hiện đại của thành phố có cảm giác như một sự lạc hậu.
The insistence on using paper maps is seen as an anachronism in the age of GPS.
Sự khăng khăng sử dụng bản đồ giấy được coi là một sự lạc hậu trong thời đại của GPS.
The antique grandfather clock in the living room is an anachronism that adds charm to the decor.
Đồng hồ quả lắc cổ điển trong phòng khách là một sự lạc hậu thêm nét quyến rũ cho nội thất.
their shop persisted almost as an anachronism into the 1980s.
cửa hàng của họ tồn tại gần như một sự lạc hậu cho đến những năm 1980.
it is anachronism to suppose that the official morality of the age was mere window dressing.
thật là một sự lạc hậu khi cho rằng đạo đức chính thức của thời đại chỉ là tấm màn che.
He is interested in the spirit of the play, and he is not averse to throwing in an anachronism or two if he thinks it will help underscore a point.
anh ấy quan tâm đến tinh thần của vở kịch, và anh ấy không ngại thêm một hoặc hai sự lạc hậu nếu anh ấy nghĩ rằng nó sẽ giúp nhấn mạnh một điểm.
Von Ziegesar has obviously stayed on top of trends, and there aren’t any embarrassing anachronisms, like Christian Lacroix pouf dresses;
Von Ziegesar rõ ràng đã luôn cập nhật các xu hướng, và không có bất kỳ sự lạc hậu nào gây khó xử, như những chiếc váy pouf của Christian Lacroix;
Wearing a pocket watch is considered an anachronism in today's society.
Việc đeo đồng hồ bỏ túi được coi là một sự lạc hậu trong xã hội ngày nay.
The use of a typewriter in the office is seen as an anachronism.
Việc sử dụng máy đánh chữ trong văn phòng được coi là một sự lạc hậu.
His insistence on writing letters by hand is an anachronism in the age of email.
Sự khăng khăng viết thư bằng tay của anh ấy là một sự lạc hậu trong thời đại của email.
The old-fashioned rotary phone in the hallway is an anachronism in our digital age.
Chiếc điện thoại quay cổ điển trong hành lang là một sự lạc hậu trong thời đại kỹ thuật số của chúng ta.
The medieval castle in the middle of the city is an anachronism that attracts tourists.
Ngôi thành thời trung cổ giữa thành phố là một sự lạc hậu thu hút khách du lịch.
Using a fax machine in this day and age is an anachronism.
Việc sử dụng máy fax trong thời đại này là một sự lạc hậu.
Her love for vinyl records is seen as an anachronism by her friends.
Tình yêu của cô ấy với đĩa than được bạn bè cô ấy coi là một sự lạc hậu.
The horse-drawn carriage felt like an anachronism in the modern city streets.
Chiếc xe ngựa trong những con phố hiện đại của thành phố có cảm giác như một sự lạc hậu.
The insistence on using paper maps is seen as an anachronism in the age of GPS.
Sự khăng khăng sử dụng bản đồ giấy được coi là một sự lạc hậu trong thời đại của GPS.
The antique grandfather clock in the living room is an anachronism that adds charm to the decor.
Đồng hồ quả lắc cổ điển trong phòng khách là một sự lạc hậu thêm nét quyến rũ cho nội thất.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay