fossil

[Mỹ]/ˈfɒsl/
[Anh]/ˈfɑːsl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. hóa thạch; cái gì đó đã cứng lại hoặc cứng nhắc như một hóa thạch; một người cứng đầu và không thay đổi
adj. hóa thạch; lỗi thời và bảo thủ
Word Forms
số nhiềufossils

Cụm từ & Cách kết hợp

fossil fuel

nhiên liệu hóa thạch

fossil record

bằng chứng hóa thạch

fossilized remains

di tích hóa thạch

living fossil

thủy sinh hóa thạch

trace fossil

fossil vết dấu

fossil oil

dầu hóa thạch

Câu ví dụ

the combustion of fossil fuels.

sự đốt cháy nhiên liệu hóa thạch.

the natural history of a fossil or an insect.

lịch sử tự nhiên của một hóa thạch hoặc một côn trùng.

the rapid exhaustion of fossil fuel reserves.

sự cạn kiệt nhanh chóng của các nguồn dự trữ nhiên liệu hóa thạch.

he can be a cantankerous old fossil at times.

Đôi khi, anh ta có thể trở thành một ông già khó tính và cục cằn.

the fossils are extracted from the chalk.

các hóa thạch được khai thác từ đá vôi.

a shift away from fossil fuels to renewable energy.

sự chuyển đổi từ nhiên liệu hóa thạch sang năng lượng tái tạo.

fossil representatives of lampreys and hagfishes.

đại diện hóa thạch của lươn điện và kỳ đà.

fossil imprints that look for all the world like motorcycle tracks.

dấu in hóa thạch trông giống như đường đi của xe máy.

The fossils may be a million years old.

Những hóa thạch có thể có hàng triệu năm tuổi.

a finite list of choices; our finite fossil fuel reserves.

một danh sách hữu hạn các lựa chọn; trữ lượng nhiên liệu hóa thạch hữu hạn của chúng ta.

strong acids are derived from the combustion of fossil fuels.

các axit mạnh được tạo ra từ quá trình đốt cháy nhiên liệu hóa thạch.

embed a post in concrete; fossils embedded in shale.

nhúng một bài đăng vào bê tông; hóa thạch được nhúng trong đá shale.

The geologist found many uncovered fossils in the valley.

Nhà địa chất đã tìm thấy nhiều hóa thạch chưa được khai thác trong thung lũng.

Inland foraminifer fossils are considered as one of good indicators of marine facies.

Các hóa thạch foraminifera nội địa được coi là một trong những chỉ báo tốt của diện tích biển.

In organic lamina, the content of organic carbon exceeds 5% and algae fossils and ichthyolite are abundant.

Trong lamina hữu cơ, hàm lượng carbon hữu cơ vượt quá 5% và hóa thạch tảo và ichthyolite rất phong phú.

fossil remains found in Java; formerly called Pithecanthropus erectus.

di tích hóa thạch được tìm thấy ở Java; trước đây có tên là Pithecanthropus erectus.

Ví dụ thực tế

There are almost definitely fascinating fossils to be found here.

Chắc chắn có rất nhiều hóa thạch hấp dẫn để tìm thấy ở đây.

Nguồn: TED Talks (Video Edition) July 2019 Collection

It was just a few animal fossils.

Chỉ là một vài hóa thạch động vật.

Nguồn: What it takes: Celebrity Interviews

These fossils were deposited in a river system.

Những hóa thạch này đã được lắng đọng trong một hệ thống sông.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) April 2015 Collection

Hans wants them to last because he loves his fossils.

Hans muốn chúng tồn tại lâu dài vì anh ấy yêu thích các hóa thạch của mình.

Nguồn: Perspective Encyclopedia Comprehensive Category

Dinosaurs were not the only fossil from the area.

Bất chấp vậy, khủng long không phải là hóa thạch duy nhất từ khu vực đó.

Nguồn: Scientific 60 Seconds - Scientific American March 2022 Compilation

She also said fossil fuel emissions continue to rise.

Cô ấy cũng nói rằng lượng khí thải nhiên liệu hóa thạch vẫn tiếp tục tăng.

Nguồn: This month VOA Special English

That's probably the coolest fossil I've ever seen.

Có lẽ đó là hóa thạch ngầu nhất mà tôi từng thấy.

Nguồn: PBS Fun Science Popularization

They found the fossils of earwig-like creatures in a lagoon.

Họ tìm thấy hóa thạch của những sinh vật giống như ve rây trong một đầm phá.

Nguồn: BBC Listening Compilation March 2023

It's the first such fossil found in Australia with both.

Đây là hóa thạch đầu tiên được tìm thấy ở Úc có cả hai.

Nguồn: BBC English Unlocked

In some studies, biofuels are still better than fossil fuels.

Trong một số nghiên cứu, nhiên liệu sinh học vẫn tốt hơn nhiên liệu hóa thạch.

Nguồn: VOA Standard English_ Technology

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay