anaesthetized patient
bệnh nhân được gây mê
anaesthetized for surgery
được gây mê để phẫu thuật
becoming anaesthetized
đang được gây mê
fully anaesthetized
đã được gây mê hoàn toàn
recovering from anaesthetized
đang hồi phục sau khi gây mê
anaesthetized state
tình trạng gây mê
under anaesthetized
dưới tác dụng của gây mê
anaesthetized during procedure
được gây mê trong quá trình phẫu thuật
remain anaesthetized
vẫn còn trong trạng thái gây mê
deeply anaesthetized
được gây mê sâu
the patient was anaesthetized before the surgery.
bệnh nhân đã được gây mê trước ca phẫu thuật.
she remained completely anaesthetized throughout the procedure.
Cô ấy vẫn hoàn toàn tỉnh mê trong suốt quá trình.
the dentist carefully anaesthetized the patient's gums before extracting the tooth.
Nha sĩ đã cẩn thận gây mê nướu răng của bệnh nhân trước khi nhổ răng.
anaesthetized patients are closely monitored during surgery.
Các bệnh nhân được gây mê được theo dõi chặt chẽ trong suốt quá trình phẫu thuật.
the anaesthetist explained the process to the patient before they were anaesthetized.
Bác sĩ gây mê đã giải thích quy trình cho bệnh nhân trước khi họ được gây mê.
being anaesthetized can cause temporary memory loss.
Việc gây mê có thể gây ra mất trí nhớ tạm thời.
he was fully anaesthetized for the entire operation.
Anh ấy đã được gây mê hoàn toàn trong suốt ca phẫu thuật.
the surgeon waited until the patient was completely anaesthetized before making the incision.
Bác sĩ phẫu thuật chờ đợi cho đến khi bệnh nhân hoàn toàn tỉnh mê trước khi thực hiện vết rạch.
the patient woke up quickly after being anaesthetized for the minor procedure.
Bệnh nhân tỉnh lại nhanh chóng sau khi được gây mê cho ca thủ thuật nhỏ.
anaesthetized patient
bệnh nhân được gây mê
anaesthetized for surgery
được gây mê để phẫu thuật
becoming anaesthetized
đang được gây mê
fully anaesthetized
đã được gây mê hoàn toàn
recovering from anaesthetized
đang hồi phục sau khi gây mê
anaesthetized state
tình trạng gây mê
under anaesthetized
dưới tác dụng của gây mê
anaesthetized during procedure
được gây mê trong quá trình phẫu thuật
remain anaesthetized
vẫn còn trong trạng thái gây mê
deeply anaesthetized
được gây mê sâu
the patient was anaesthetized before the surgery.
bệnh nhân đã được gây mê trước ca phẫu thuật.
she remained completely anaesthetized throughout the procedure.
Cô ấy vẫn hoàn toàn tỉnh mê trong suốt quá trình.
the dentist carefully anaesthetized the patient's gums before extracting the tooth.
Nha sĩ đã cẩn thận gây mê nướu răng của bệnh nhân trước khi nhổ răng.
anaesthetized patients are closely monitored during surgery.
Các bệnh nhân được gây mê được theo dõi chặt chẽ trong suốt quá trình phẫu thuật.
the anaesthetist explained the process to the patient before they were anaesthetized.
Bác sĩ gây mê đã giải thích quy trình cho bệnh nhân trước khi họ được gây mê.
being anaesthetized can cause temporary memory loss.
Việc gây mê có thể gây ra mất trí nhớ tạm thời.
he was fully anaesthetized for the entire operation.
Anh ấy đã được gây mê hoàn toàn trong suốt ca phẫu thuật.
the surgeon waited until the patient was completely anaesthetized before making the incision.
Bác sĩ phẫu thuật chờ đợi cho đến khi bệnh nhân hoàn toàn tỉnh mê trước khi thực hiện vết rạch.
the patient woke up quickly after being anaesthetized for the minor procedure.
Bệnh nhân tỉnh lại nhanh chóng sau khi được gây mê cho ca thủ thuật nhỏ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay