androgynous

[Mỹ]/æn'drɒdʒɪnəs/
[Anh]/æn'drɑdʒənəs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. có cả đặc điểm nam và nữ, không dễ dàng xác định là nam hay nữ

Câu ví dụ

Gaultier did all that by working in his stock characters and garments: the matelot, the androgynous lady in the pantsuit, the trenches, the smokings, the corsets.

Gaultier đã làm tất cả những điều đó bằng cách sử dụng các nhân vật và trang phục kinh điển của mình: người thủy thủ, quý cô lưỡng giới trong bộ vest, áo khoác, trang phục dạ tiệc, và đồ lót ngực.

The fashion industry is embracing androgynous styles.

Ngành công nghiệp thời trang đang đón nhận những phong cách lưỡng giới.

Their music has an androgynous quality that appeals to a wide audience.

Âm nhạc của họ có chất lượng lưỡng giới hấp dẫn đối với nhiều đối tượng khán giả.

The androgynous model walked the runway with confidence.

Người mẫu lưỡng giới đã sải bước trên sàn diễn với sự tự tin.

The artist's androgynous appearance challenges traditional gender norms.

Dáng vẻ lưỡng giới của nghệ sĩ thách thức các chuẩn mực giới tính truyền thống.

The character in the movie had an androgynous charm.

Nhân vật trong phim có một sự quyến rũ lưỡng giới.

The androgynous singer captivated the audience with their unique voice.

Ca sĩ lưỡng giới đã chinh phục khán giả bằng giọng hát độc đáo của họ.

Their androgynous fashion sense blurs the lines between masculine and feminine styles.

Phong cách thời trang lưỡng giới của họ làm mờ đi ranh giới giữa phong cách nam tính và nữ tính.

The androgynous character in the book challenges societal expectations.

Nhân vật lưỡng giới trong cuốn sách thách thức những kỳ vọng của xã hội.

The artist's androgynous artwork explores themes of gender identity.

Tác phẩm nghệ thuật lưỡng giới của nghệ sĩ khám phá các chủ đề về bản sắc giới tính.

The designer's collection features androgynous silhouettes that cater to all genders.

Bộ sưu tập của nhà thiết kế có các kiểu dáng lưỡng giới phù hợp với tất cả các giới tính.

Ví dụ thực tế

I don't think it necessarily pushes any androgynous agenda.

Tôi không nghĩ rằng nó nhất thiết thúc đẩy bất kỳ chương trình nghị sự mang tính lưỡng giới nào.

Nguồn: BBC Listening Compilation January 2019

She needs to be solely focused on my needs, not distracted by your pasty, androgynous brand of sexuality.I'm androgynous?

Cô ấy cần phải tập trung hoàn toàn vào nhu cầu của tôi, không bị xao nhãng bởi thương hiệu tình dục mang tính lưỡng giới, nhợt nhạt của bạn. Tôi là người lưỡng giới sao?

Nguồn: The Big Bang Theory Season 6

I've always had more of an androgynous type of style.

Tôi luôn có phong cách mang nhiều nét lưỡng giới hơn.

Nguồn: Learn to dress like a celebrity.

And there's another Aphrodite that's androgynous that has a father and a mother.

Và còn có một Aphrodite khác mang tính lưỡng giới, có cả cha và mẹ.

Nguồn: Ancient Wisdom and Contemporary Love (Video Version)

Among the gender options, Facebook users in the US will now be able to specify in androgynous, bigender, intersex, or genderfluid.

Trong số các lựa chọn giới tính, người dùng Facebook ở Mỹ giờ đây có thể chỉ định là lưỡng giới, song giới, liên giới tính hoặc tính giới linh hoạt.

Nguồn: NPR News February 2014 Compilation

" He was charismatic; especially when he went androgynous... it's gorgeous, " she said.

"Anh ấy rất có duyên; đặc biệt khi anh ấy trở nên lưỡng giới... thật tuyệt vời, " cô ấy nói.

Nguồn: Daily foreign publication original text

Coleridge perhaps meant this when he said that a great mind is androgynous.

Coleridge có lẽ đã ám chỉ điều này khi ông ấy nói rằng một tâm trí vĩ đại là lưỡng giới.

Nguồn: A room of one's own.

In our time Proust was wholly androgynous, if not perhaps a little too much of a woman.

Trong thời đại của chúng ta, Proust hoàn toàn lưỡng giới, nếu không nói là hơi quá đà của phụ nữ.

Nguồn: A room of one's own.

I've always kind of fluctuated between a really androgynous and boyish look and like a hyper feminine, glam look.

Tôi luôn dao động giữa một phong cách lưỡng giới và nam tính thực sự và một phong cách nữ tính, lộng lẫy.

Nguồn: Celebrity Skincare Tips

Perhaps the androgynous mind is less apt to make these distinctions than the single-sexed mind.

Có lẽ tâm trí lưỡng giới ít có khả năng đưa ra những phân biệt này hơn so với tâm trí đơn giới.

Nguồn: A room of one's own.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay