angered him
làm ông ta tức giận
angered many
làm nhiều người tức giận
angered customers
làm khách hàng tức giận
being angered
đang bị tức giận
angered voices
những giọng nói tức giận
angered response
phản ứng tức giận
angered state
trạng thái tức giận
angered tone
giọng điệu tức giận
angered look
nét mặt tức giận
angered parents
những người cha mẹ tức giận
the customer angered by the poor service left a scathing review.
Khách hàng đã tức giận vì dịch vụ kém và để lại một đánh giá gay gắt.
he angered his parents by staying out late without calling.
Anh ta làm bố mẹ tức giận bằng cách ở ngoài khuya mà không gọi điện.
she angered her colleagues with her aggressive behavior during the meeting.
Cô ấy làm đồng nghiệp tức giận bằng hành vi hung hăng của mình trong cuộc họp.
the news of the layoffs angered many employees at the company.
Tin tức về việc sa thải đã làm tức giận nhiều nhân viên trong công ty.
i angered my boss by questioning his decision in front of everyone.
Tôi làm tức giận sếp bằng cách chất vấn quyết định của anh ấy trước mọi người.
the politician angered voters with his controversial proposal.
Chính trị gia đã làm cử tri tức giận với đề xuất gây tranh cãi của anh ấy.
the team angered the fans with a series of poor performances.
Đội bóng đã làm tức giận các fan hâm mộ bằng chuỗi những màn trình diễn kém cỏi.
he angered the judge by interrupting the proceedings.
Anh ta làm bực tức thẩm phán bằng cách ngắt lời phiên tòa.
the constant noise angered the neighbors living nearby.
Tiếng ồn liên tục đã làm tức giận các hàng xóm sống gần đó.
she angered her sister by revealing a secret she asked her to keep.
Cô ấy làm tức giận em gái bằng cách tiết lộ một bí mật mà cô ấy đã yêu cầu giữ kín.
the unexpected change angered the project team who had worked for months.
Việc thay đổi bất ngờ đã làm tức giận nhóm dự án đã làm việc trong nhiều tháng.
angered him
làm ông ta tức giận
angered many
làm nhiều người tức giận
angered customers
làm khách hàng tức giận
being angered
đang bị tức giận
angered voices
những giọng nói tức giận
angered response
phản ứng tức giận
angered state
trạng thái tức giận
angered tone
giọng điệu tức giận
angered look
nét mặt tức giận
angered parents
những người cha mẹ tức giận
the customer angered by the poor service left a scathing review.
Khách hàng đã tức giận vì dịch vụ kém và để lại một đánh giá gay gắt.
he angered his parents by staying out late without calling.
Anh ta làm bố mẹ tức giận bằng cách ở ngoài khuya mà không gọi điện.
she angered her colleagues with her aggressive behavior during the meeting.
Cô ấy làm đồng nghiệp tức giận bằng hành vi hung hăng của mình trong cuộc họp.
the news of the layoffs angered many employees at the company.
Tin tức về việc sa thải đã làm tức giận nhiều nhân viên trong công ty.
i angered my boss by questioning his decision in front of everyone.
Tôi làm tức giận sếp bằng cách chất vấn quyết định của anh ấy trước mọi người.
the politician angered voters with his controversial proposal.
Chính trị gia đã làm cử tri tức giận với đề xuất gây tranh cãi của anh ấy.
the team angered the fans with a series of poor performances.
Đội bóng đã làm tức giận các fan hâm mộ bằng chuỗi những màn trình diễn kém cỏi.
he angered the judge by interrupting the proceedings.
Anh ta làm bực tức thẩm phán bằng cách ngắt lời phiên tòa.
the constant noise angered the neighbors living nearby.
Tiếng ồn liên tục đã làm tức giận các hàng xóm sống gần đó.
she angered her sister by revealing a secret she asked her to keep.
Cô ấy làm tức giận em gái bằng cách tiết lộ một bí mật mà cô ấy đã yêu cầu giữ kín.
the unexpected change angered the project team who had worked for months.
Việc thay đổi bất ngờ đã làm tức giận nhóm dự án đã làm việc trong nhiều tháng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay