angiomatous lesion
tổn thương mạch máu
angiomatous growth
sự phát triển mạch máu
angiomatous malformation
dị tật mạch máu
angiomatous hyperplasia
tăng sinh mạch máu
angiomatous naevus
uốn mạch máu
angiomatous tumor
uẩn mạch máu
angiomatous hamartoma
hamartoma mạch máu
angiomatous proliferation
sự tăng sinh mạch máu
angiomatous changes
những thay đổi mạch máu
angiomatous tissue
mô mạch máu
the biopsy revealed an angiomatous lesion on the skin.
phi thủ thuật sinh thiết đã tiết lộ một tổn thương mạch máu trên da.
angiomatous lesions can occur in various parts of the body.
các tổn thương mạch máu có thể xảy ra ở nhiều bộ phận khác nhau của cơ thể.
the angiomatous growth was benign and easily removed.
sự phát triển mạch máu tính chất lành tính và dễ dàng loại bỏ.
he consulted a dermatologist about the angiomatous spot on his arm.
anh ấy đã tham khảo ý kiến của một bác sĩ da liễu về nốt mạch máu trên cánh tay của anh ấy.
angiomatosis is a condition characterized by multiple angiomatous lesions.
bệnh mạch máu là một tình trạng đặc trưng bởi nhiều tổn thương mạch máu.
the doctor explained the nature of his angiomatous growth.
bác sĩ giải thích bản chất của sự phát triển mạch máu của anh ấy.
early detection and treatment of angiomatous lesions are important.
phát hiện và điều trị sớm các tổn thương mạch máu là quan trọng.
some angiomatous growths can be asymptomatic, meaning they don't cause any symptoms.
một số sự phát triển mạch máu có thể không có triệu chứng, có nghĩa là chúng không gây ra bất kỳ triệu chứng nào.
the patient underwent surgery to remove the angiomatous tumor.
bệnh nhân đã trải qua phẫu thuật để loại bỏ khối u mạch máu.
angiomatous malformations can occur in the brain or other organs.
các dị tật mạch máu có thể xảy ra ở não hoặc các cơ quan khác.
angiomatous lesion
tổn thương mạch máu
angiomatous growth
sự phát triển mạch máu
angiomatous malformation
dị tật mạch máu
angiomatous hyperplasia
tăng sinh mạch máu
angiomatous naevus
uốn mạch máu
angiomatous tumor
uẩn mạch máu
angiomatous hamartoma
hamartoma mạch máu
angiomatous proliferation
sự tăng sinh mạch máu
angiomatous changes
những thay đổi mạch máu
angiomatous tissue
mô mạch máu
the biopsy revealed an angiomatous lesion on the skin.
phi thủ thuật sinh thiết đã tiết lộ một tổn thương mạch máu trên da.
angiomatous lesions can occur in various parts of the body.
các tổn thương mạch máu có thể xảy ra ở nhiều bộ phận khác nhau của cơ thể.
the angiomatous growth was benign and easily removed.
sự phát triển mạch máu tính chất lành tính và dễ dàng loại bỏ.
he consulted a dermatologist about the angiomatous spot on his arm.
anh ấy đã tham khảo ý kiến của một bác sĩ da liễu về nốt mạch máu trên cánh tay của anh ấy.
angiomatosis is a condition characterized by multiple angiomatous lesions.
bệnh mạch máu là một tình trạng đặc trưng bởi nhiều tổn thương mạch máu.
the doctor explained the nature of his angiomatous growth.
bác sĩ giải thích bản chất của sự phát triển mạch máu của anh ấy.
early detection and treatment of angiomatous lesions are important.
phát hiện và điều trị sớm các tổn thương mạch máu là quan trọng.
some angiomatous growths can be asymptomatic, meaning they don't cause any symptoms.
một số sự phát triển mạch máu có thể không có triệu chứng, có nghĩa là chúng không gây ra bất kỳ triệu chứng nào.
the patient underwent surgery to remove the angiomatous tumor.
bệnh nhân đã trải qua phẫu thuật để loại bỏ khối u mạch máu.
angiomatous malformations can occur in the brain or other organs.
các dị tật mạch máu có thể xảy ra ở não hoặc các cơ quan khác.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay