angioplasties

[Mỹ]/[ˈæŋ.dʒi.əʊˌplæs.tiːz]/
[Anh]/[ˈændʒi.oʊˌplæs.tiːz]/

Dịch

n. thủ thuật phẫu thuật mở rộng các mạch máu bị hẹp; một lần thực hiện thủ thuật bơm bóng mạch máu.

Cụm từ & Cách kết hợp

angioplasty success

thành công của angioplasty

undergoing angioplasties

đang tiến hành các ca angioplasty

multiple angioplasties

nhiều ca angioplasty

angioplasties cost

chi phí của các ca angioplasty

scheduled angioplasties

các ca angioplasty đã được lên lịch

after angioplasties

sau các ca angioplasty

complex angioplasties

các ca angioplasty phức tạp

repeat angioplasties

các ca angioplasty lặp lại

elective angioplasties

các ca angioplasty lựa chọn

performed angioplasties

các ca angioplasty đã được thực hiện

Câu ví dụ

the patient underwent successful angioplasties to improve blood flow.

Bệnh nhân đã trải qua các ca thông mạch thành công để cải thiện lưu lượng máu.

doctors recommended angioplasties as a treatment option for his condition.

Bác sĩ đã khuyên nên thực hiện thông mạch như một phương pháp điều trị cho tình trạng của ông.

repeat angioplasties may be necessary if the arteries narrow again.

Các ca thông mạch lặp lại có thể cần thiết nếu các động mạch lại hẹp lại.

advances in technology have improved the outcomes of angioplasties.

Các tiến bộ trong công nghệ đã cải thiện kết quả của các ca thông mạch.

she feared the potential risks associated with angioplasties.

Cô ấy lo sợ các rủi ro tiềm tàng liên quan đến thông mạch.

the hospital performs numerous angioplasties each year.

Bệnh viện thực hiện nhiều ca thông mạch mỗi năm.

angioplasties are often performed using a minimally invasive approach.

Thông mạch thường được thực hiện bằng phương pháp ít xâm lấn.

he opted for angioplasties over open-heart surgery.

Ông chọn thông mạch thay vì phẫu thuật tim hở.

the cost of angioplasties can vary depending on the facility.

Chi phí của các ca thông mạch có thể thay đổi tùy thuộc vào cơ sở y tế.

following angioplasties, he needed to make lifestyle changes.

Sau khi thông mạch, ông cần thay đổi lối sống.

the cardiologist scheduled angioplasties for the patient's blocked arteries.

Bác sĩ tim mạch đã lên lịch thực hiện thông mạch cho các động mạch bị tắc của bệnh nhân.

new techniques in angioplasties aim to reduce complications.

Các kỹ thuật mới trong thông mạch nhằm giảm thiểu các biến chứng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay