blockage

[Mỹ]/ˈblɒkɪdʒ/
[Anh]/ˈblɑːkɪdʒ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một sự cản trở.
Các dạng của từ
số nhiềublockages

Câu ví dụ

a blockage in the pipes.

một chỗ tắc trong đường ống.

There's a blockage in the pipe.

Có một chỗ tắc trong đường ống.

a blockage in the pipe somewhere

một chỗ tắc trong đường ống ở đâu đó.

a blockage in the petrol feed

một chỗ tắc trong đường cấp xăng.

A model was developed to predict the results of a total instantaneous blockage(TIB of a single subassembly inlet in a fast reactor at full power based on the SCARABEE-N series experiments.

Một mô hình đã được phát triển để dự đoán kết quả của một tắc nghẽn tức thời hoàn toàn (TIB) của một đầu vào cụm nhỏ trong lò phản ứng nhanh ở công suất đầy đủ dựa trên các thí nghiệm của loạt SCARABEE-N.

Abstract: A model was developed to predict the results of a total instantaneous blockage (TIB) of a single subassembly inlet in a fast reactor at full power based on the SCARABEE-N series experiments.

Tóm tắt: Một mô hình đã được phát triển để dự đoán kết quả của một tắc nghẽn tức thời hoàn toàn (TIB) của một đầu vào cụm nhỏ trong lò phản ứng nhanh ở công suất đầy đủ dựa trên các thí nghiệm của loạt SCARABEE-N.

Result Causes of dysfunction of PICC included staxis around stoma(38.4%),catheter blockage(26.0%),catheter displacement(13.7%),catheter defluxion(9.6%),extubation(8.2%) and local infection(4.1%).

Kết quả: Các nguyên nhân gây ra rối loạn chức năng của PICC bao gồm ứ đọng quanh lỗ mở (38,4%), tắc nghẽn ống thông (26,0%), sai vị trí ống thông (13,7%), ống thông bị lùi (9,6%), lấy ống thông ra (8,2%) và nhiễm trùng tại chỗ (4,1%).

Ví dụ thực tế

There could be a blockage right there.

Có thể có một tắc nghẽn ngay ở đó.

Nguồn: Canadian drama "Saving Hope" Season 1

Eventually, the plaques can turn into blockages.

Cuối cùng, các mảng có thể biến thành tắc nghẽn.

Nguồn: TED-Ed (audio version)

I don't see any blockages or tumors.

Tôi không thấy bất kỳ tắc nghẽn hoặc khối u nào.

Nguồn: Canadian drama "Saving Hope" Season 1

Portions of the U.S. will experience a complete blockage of the sun.

Một số khu vực của Hoa Kỳ sẽ trải qua hiện tượng Mặt Trời bị che khuất hoàn toàn.

Nguồn: CNN 10 Student English of the Month

Somewhere along that path, there might be a blockage in the flow of air.

Ở đâu đó trên con đường đó, có thể có một tắc nghẽn trong luồng không khí.

Nguồn: Osmosis - Respiration

But extra wax can harden and form a blockage that interferes with sound waves and reduces hearing.

Nhưng sáp thừa có thể cứng lại và tạo thành một tắc nghẽn gây ảnh hưởng đến sóng âm và làm giảm thính giác.

Nguồn: 120 essays for the CET-4 dictation simulation training.

Another cause of death is that plastics cause " intestinal blockage and starvation, " the environmental group said.

Một nguyên nhân gây tử vong khác là do nhựa gây ra "tắc nghẽn ruột và suy dinh dưỡng," nhóm môi trường cho biết.

Nguồn: VOA Special March 2016 Collection

The patient is then taken to a high-tech cardiac suite where tests are done to locate the blockages.

Sau đó, bệnh nhân được đưa đến một phòng tim mạch công nghệ cao, nơi các xét nghiệm được thực hiện để xác định vị trí tắc nghẽn.

Nguồn: TED-Ed (video version)

These sounds are made by creating a blockage in the mouth and letting air escape from the nose.

Những âm thanh này được tạo ra bằng cách tạo ra một tắc nghẽn trong miệng và để không khí thoát ra khỏi mũi.

Nguồn: VOA Beginner Pronunciation Course

There's a lovely name for this blockage, a bezoar.

Có một cái tên đẹp cho tắc nghẽn này, gọi là 'bezoar'.

Nguồn: Perspective Encyclopedia of Technology

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay