angiosperm

[Mỹ]/ˈæŋdʒiəˌspɜːrm/
[Anh]/ˈæn.dʒɪ.ˌspɜːrəm/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một loại cây có hoa sản xuất hạt được bao bọc trong quả hoặc noãn; Các loại cây thuộc phân ngành Magnoliophyta, được đặc trưng bởi hoa và quả chứa hạt.
Word Forms
số nhiềuangiosperms

Cụm từ & Cách kết hợp

angiosperm diversity

đa dạng của hạt tiêu

flowering angiosperm

hạt tiêu có hoa

angiosperm evolution

sự tiến hóa của hạt tiêu

study of angiosperms

nghiên cứu về hạt tiêu

angiosperm characteristics

đặc điểm của hạt tiêu

dominant angiosperms

hạt tiêu chiếm ưu thế

angiosperm reproduction

sinh sản của hạt tiêu

ancient angiosperms

hạt tiêu cổ đại

angiosperm phylogeny

phả hệ hạt tiêu

importance of angiosperms

tầm quan trọng của hạt tiêu

Câu ví dụ

angiosperms are flowering plants.

angiosperms là thực vật có hoa.

the study of angiosperms is called botany.

nghiên cứu về angiosperms được gọi là thực vật học.

angiosperms dominate most terrestrial ecosystems.

angiosperms chiếm ưu thế trong hầu hết các hệ sinh thái trên cạn.

angiosperms provide food and resources for many animals.

angiosperms cung cấp thức ăn và nguồn tài nguyên cho nhiều động vật.

the diversity of angiosperms is remarkable.

sự đa dạng của angiosperms là đáng kinh ngạc.

understanding angiosperms is crucial for agriculture.

hiểu về angiosperms là rất quan trọng đối với nông nghiệp.

angiosperms have a complex vascular system.

angiosperms có hệ thống mạch máu phức tạp.

the evolution of angiosperms has shaped our planet.

sự tiến hóa của angiosperms đã định hình hành tinh của chúng ta.

angiosperms are a key component of biodiversity.

angiosperms là một thành phần quan trọng của đa dạng sinh học.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay