| số nhiều | announcements |
public announcement
thông báo công khai
official announcement
thông báo chính thức
results announcement
thông báo kết quả
the announcement was broadcast live.
Thông báo đã được phát trực tiếp.
the announcement as a complete surprise.
Thông báo là một bất ngờ hoàn toàn.
The announcement was a veritable bolt.
Thông báo là một cú sốc thực sự.
the announcement of the decision of the European Parliament.
Thông báo về quyết định của Nghị viện Châu Âu.
the announcement was met with widespread protests.
Thông báo đã vấp phải nhiều cuộc biểu tình trên diện rộng.
An announcement will be made next week.
Sẽ có một thông báo được đưa ra vào tuần tới.
the minister was about to make an announcement .
Bộ trưởng sắp đưa ra một thông báo.
hammer down the announcements on the walls
Đinh mạnh mẽ các thông báo lên tường
The announcement was an attempt by the government to save face.
Thông báo là một nỗ lực của chính phủ để cứu vãn tình thế.
This announcement greatly excited us.
Thông báo này khiến chúng tôi rất phấn khích.
an announcement is appearing in the Morning Post tomorrow.
Một thông báo sẽ xuất hiện trên tờ Morning Post vào ngày mai.
the announcement followed on from the collapse of the merchant bank.
Thông báo sau sự sụp đổ của ngân hàng thương mại.
do those announcements really square with the facts?.
Những thông báo đó có thực sự phù hợp với sự thật không?
the announcement made her a standard-bearer for gay rights.
Thông báo đã biến cô ấy thành một người đại diện cho quyền của người đồng tính.
the announcement received an immediate welcome from childcare agencies.
Thông báo đã nhận được sự đón tiếp nồng nhiệt ngay lập tức từ các cơ quan chăm sóc trẻ em.
an announcement regarded as an attempt to wrong-foot the opposition.
Một thông báo được coi là một nỗ lực để đánh lạc hướng đối lập.
The radio -ried the announcement all the time.
Đài phát thanh -ried thông báo liên tục.
There may be an announcement about this tomorrow—or not, as the case may be.
Có thể có một thông báo về điều này vào ngày mai—hoặc không, tùy thuộc vào trường hợp.
The announcement of his promotion took us all by surprise.
Thông báo về việc thăng chức của anh ấy đã khiến tất cả chúng tôi bất ngờ.
public announcement
thông báo công khai
official announcement
thông báo chính thức
results announcement
thông báo kết quả
the announcement was broadcast live.
Thông báo đã được phát trực tiếp.
the announcement as a complete surprise.
Thông báo là một bất ngờ hoàn toàn.
The announcement was a veritable bolt.
Thông báo là một cú sốc thực sự.
the announcement of the decision of the European Parliament.
Thông báo về quyết định của Nghị viện Châu Âu.
the announcement was met with widespread protests.
Thông báo đã vấp phải nhiều cuộc biểu tình trên diện rộng.
An announcement will be made next week.
Sẽ có một thông báo được đưa ra vào tuần tới.
the minister was about to make an announcement .
Bộ trưởng sắp đưa ra một thông báo.
hammer down the announcements on the walls
Đinh mạnh mẽ các thông báo lên tường
The announcement was an attempt by the government to save face.
Thông báo là một nỗ lực của chính phủ để cứu vãn tình thế.
This announcement greatly excited us.
Thông báo này khiến chúng tôi rất phấn khích.
an announcement is appearing in the Morning Post tomorrow.
Một thông báo sẽ xuất hiện trên tờ Morning Post vào ngày mai.
the announcement followed on from the collapse of the merchant bank.
Thông báo sau sự sụp đổ của ngân hàng thương mại.
do those announcements really square with the facts?.
Những thông báo đó có thực sự phù hợp với sự thật không?
the announcement made her a standard-bearer for gay rights.
Thông báo đã biến cô ấy thành một người đại diện cho quyền của người đồng tính.
the announcement received an immediate welcome from childcare agencies.
Thông báo đã nhận được sự đón tiếp nồng nhiệt ngay lập tức từ các cơ quan chăm sóc trẻ em.
an announcement regarded as an attempt to wrong-foot the opposition.
Một thông báo được coi là một nỗ lực để đánh lạc hướng đối lập.
The radio -ried the announcement all the time.
Đài phát thanh -ried thông báo liên tục.
There may be an announcement about this tomorrow—or not, as the case may be.
Có thể có một thông báo về điều này vào ngày mai—hoặc không, tùy thuộc vào trường hợp.
The announcement of his promotion took us all by surprise.
Thông báo về việc thăng chức của anh ấy đã khiến tất cả chúng tôi bất ngờ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay