annuals

[Mỹ]/[ˈænjuəl]/
[Anh]/[ˈænjuəl]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Những cây sống một năm hoặc ít hơn; Báo cáo hàng năm; Người tham dự một sự kiện mỗi năm.

Cụm từ & Cách kết hợp

annuals report

Báo cáo hàng năm

annuals meeting

Họp hàng năm

annuals budget

Ngân sách hàng năm

annuals review

Đánh giá hàng năm

annuals sales

Bán hàng hàng năm

annuals performance

Kết quả hàng năm

annuals growth

Tăng trưởng hàng năm

annuals conference

Hội nghị hàng năm

annuals donation

Quyên góp hàng năm

annuals income

Thu nhập hàng năm

Câu ví dụ

the garden featured a vibrant display of annuals in various colors.

Vườn có một sự trình diễn rực rỡ của các loài cây một năm với nhiều màu sắc khác nhau.

we planted several annuals to add color throughout the summer.

Chúng tôi trồng một số loài cây một năm để thêm màu sắc suốt mùa hè.

annuals often require regular watering, especially during hot weather.

Các loài cây một năm thường cần tưới nước đều đặn, đặc biệt là trong thời tiết nóng.

many gardeners choose annuals for their quick growth and abundant blooms.

Nhiều người làm vườn chọn cây một năm vì sự phát triển nhanh và hoa nở rộ.

the annuals in the window box provided a cheerful touch to the porch.

Các loài cây một năm trong hộp cửa sổ đã mang lại một nét vui tươi cho ban công.

we purchased annuals at the local nursery for our hanging baskets.

Chúng tôi mua các loài cây một năm tại vườn ươm địa phương cho những chậu treo.

deadheading annuals encourages more flowers and extends the blooming season.

Vệ sinh hoa tàn của cây một năm sẽ khuyến khích ra hoa nhiều hơn và kéo dài mùa hoa.

the annuals in the border bed created a stunning visual impact.

Các loài cây một năm trong giường ranh giới đã tạo ra một tác động thị giác ấn tượng.

we carefully selected annuals that would thrive in our sunny location.

Chúng tôi cẩn thận chọn các loài cây một năm có thể phát triển tốt trong khu vực nắng của chúng tôi.

the annuals provided a beautiful backdrop for the garden party.

Các loài cây một năm cung cấp một khung cảnh đẹp cho bữa tiệc vườn.

replacing annuals each spring ensures a continuous display of color.

Thay thế các loài cây một năm mỗi mùa xuân đảm bảo một sự trình diễn liên tục về màu sắc.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay