planting

[Mỹ]/'plɑ:ntiŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. canh tác, trồng trọt; luống hoa
v. gieo hạt; đặt; chuyển cây
Word Forms
hiện tại phân từplanting
số nhiềuplantings

Cụm từ & Cách kết hợp

planting seeds

trồng hạt giống

planting trees

trồng cây

planting flowers

trồng hoa

planting crops

trồng cây lương thực

planting vegetables

trồng rau

tree planting

trồng cây

planting area

khu vực trồng

planting density

mật độ trồng

planting design

thiết kế trồng trọt

close planting

trồng dày

planting season

mùa trồng

Câu ví dụ

this is a good month for planting seeds.

Đây là một tháng tốt để gieo hạt.

Time / The present is opportune for planting trees.

Thời gian / Hiện tại là thời điểm thuận lợi để trồng cây.

Spring is the prime time for planting trees.

Mùa xuân là thời điểm tốt nhất để trồng cây.

A farmer must plow the land before planting crops.

Người nông dân phải cày đất trước khi trồng cây trồng.

Before planting the bushes, soak the ground with water.

Trước khi trồng cây bụi, hãy ngâm đất trong nước.

The boys scraped out a hollow place for planting trees.

Các cậu bé đã đào một chỗ lõm để trồng cây.

They putaway money to buy a plowing ox to expand their plantings and becomeself-sufficient.

Họ tiết kiệm tiền để mua một con trâu cày nhằm mở rộng diện tích trồng trọt và tự cung tự cấp.

Planting his case on the table, he looked at us expectantly.

Đặt vụ án của anh ta lên bàn, anh ta nhìn chúng tôi chờ đợi.

Coastal farmers are making full use of marginal lands by planting black salsify right after the winter harvest.

Những người nông dân ven biển đang sử dụng tối đa đất đai biên bằng cách trồng salsify đen ngay sau vụ thu hoạch mùa đông.

Would you fancy planting a smacker on these muddy snouts?Actually, they're much more interested in lunch.

Bạn có muốn hôn lên những cái mõm lấm bùn này không? Thật ra, chúng còn hứng thú với bữa trưa hơn.

Objective To study the treatment effects of chronic dacryoadenitis and obstruction of nasolacrimal duct by inverse planting silica gel tubes with spherical end.

Mục tiêu Nghiên cứu hiệu quả điều trị bệnh viêm tuyến lệ mạn tính và tắc nghẽn đường dẫn nước mắt bằng cách cấy ghép ống silicone gel đảo ngược có đầu cầu.

The priciple of hominism is developed in modern planting design, in which the functionism of green environment accupies a deserving position.

Nguyên tắc nhân văn được phát triển trong thiết kế trồng trọt hiện đại, trong đó chức năng của môi trường xanh chiếm một vị trí xứng đáng.

Objective:To analysis gentiopicroside content of Gentiana rigescens Franch.and to provide the data of idioplasmatic and medicinal appraisement for the planting programming.

Mục tiêu: Phân tích hàm lượng gentiopicroside của Gentiana rigescens Franch. và cung cấp dữ liệu về đánh giá đặc tính và dược liệu cho chương trình trồng trọt.

Inseminate of the planting stock according to the <<The technical regulations of Jatropha afforestation>>.

Tiêm chủng cây trồng theo <<Các quy định kỹ thuật về trồng lại Jatropha>>.

Objective:To observe and analyze the effect of Cervicoshoulder Myofascitis treated by im-planting catgut through point mainly.

Mục tiêu: Quan sát và phân tích tác dụng của Cervicoshoulder Myofascitis được điều trị bằng cách cấy chỉ catgut qua điểm chính.

A:That works, but planting things like spearmint, southernwood, and tansy could both beautify your yard and deter your invaders.

A: Điều đó có hiệu quả, nhưng trồng những loại cây như bạc hà, hương thảo và tansy có thể vừa làm đẹp sân vườn của bạn vừa ngăn chặn những kẻ xâm nhập.

- Planting some aquaplants such as aloe and eelgrass in the built marsh land and use its denitrification and phosphorus removal function to strengthen the purifying of Suzhou river water by its.

- Trồng một số thực vật dưới nước như lô hội và cỏ biển trong vùng đất ngập nước xây dựng và sử dụng chức năng khử nitrat và loại bỏ phốt pho của nó để tăng cường khả năng làm sạch nước sông Suzhou.

Land levelling project designed for much suited for planting or other using by navvy work according to specific conditions and standards is the base of the project.

Dự án san lấp mặt bằng được thiết kế phù hợp cho việc trồng trọt hoặc sử dụng khác bởi công nhân theo các điều kiện và tiêu chuẩn cụ thể là nền tảng của dự án.

A control program might involve early preplant tillage to encourage germination of the weed seeds, followed by shallow tillage prior to planting to kill the emerged weeds.

Một chương trình kiểm soát có thể bao gồm xới đất sớm trước khi trồng để khuyến khích sự nảy mầm của hạt cỏ dại, sau đó là xới đất nông trước khi trồng để tiêu diệt cỏ dại đã mọc.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay