anomalously high temperatures
nhiệt độ bất thường cao
anomalously shaped object
vật thể có hình dạng bất thường
the data points fluctuated anomalously throughout the experiment.
các điểm dữ liệu dao động bất thường trong suốt quá trình thí nghiệm.
his behavior was anomalously quiet for a party.
hành vi của anh ấy bất thường trầm lặng cho một bữa tiệc.
the results deviated anomalously from the predicted outcome.
kết quả lệch khỏi kết quả dự kiến một cách bất thường.
the artist's style was anomalously bold for that era.
phong cách của họa sĩ bất thường táo bạo cho thời đại đó.
the scientist noted anomalously high levels of radiation in the sample.
nhà khoa học đã lưu ý mức độ bức xạ cao bất thường trong mẫu.
the patient exhibited anomalously low blood pressure during the examination.
bệnh nhân có huyết áp bất thường thấp trong quá trình kiểm tra.
anomalously high temperatures
nhiệt độ bất thường cao
anomalously shaped object
vật thể có hình dạng bất thường
the data points fluctuated anomalously throughout the experiment.
các điểm dữ liệu dao động bất thường trong suốt quá trình thí nghiệm.
his behavior was anomalously quiet for a party.
hành vi của anh ấy bất thường trầm lặng cho một bữa tiệc.
the results deviated anomalously from the predicted outcome.
kết quả lệch khỏi kết quả dự kiến một cách bất thường.
the artist's style was anomalously bold for that era.
phong cách của họa sĩ bất thường táo bạo cho thời đại đó.
the scientist noted anomalously high levels of radiation in the sample.
nhà khoa học đã lưu ý mức độ bức xạ cao bất thường trong mẫu.
the patient exhibited anomalously low blood pressure during the examination.
bệnh nhân có huyết áp bất thường thấp trong quá trình kiểm tra.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay