anonymize

[Mỹ]/ˈænɒnɪmaɪz/
[Anh]/ˌænəˈnaɪmaɪz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v loại bỏ thông tin nhận dạng khỏi (dữ liệu) để nó không thể được truy nguyên về một cá nhân.

Cụm từ & Cách kết hợp

anonymize data

ẩn danh dữ liệu

anonymize personal information

ẩn danh thông tin cá nhân

anonymize user records

ẩn danh hồ sơ người dùng

anonymize sensitive content

ẩn danh nội dung nhạy cảm

anonymize before sharing

ẩn danh trước khi chia sẻ

anonymized dataset

tập dữ liệu đã được ẩn danh

partially anonymize information

ẩn danh một phần thông tin

fully anonymize records

ẩn danh hoàn toàn hồ sơ

Câu ví dụ

the company decided to anonymize user data to protect privacy.

công ty đã quyết định ẩn danh dữ liệu người dùng để bảo vệ quyền riêng tư.

it's important to anonymize sensitive information before sharing it.

rất quan trọng để ẩn danh thông tin nhạy cảm trước khi chia sẻ.

the researchers anonymized the participants' responses for confidentiality.

các nhà nghiên cứu đã ẩn danh phản hồi của người tham gia để bảo mật.

software can be used to anonymize text and protect identities.

phần mềm có thể được sử dụng để ẩn danh văn bản và bảo vệ danh tính.

anonymized data can still be linked back to individuals in some cases.

dữ liệu ẩn danh vẫn có thể được liên kết trở lại với các cá nhân trong một số trường hợp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay