insect antennae
râu của côn trùng
long antennae
râu dài
the antennae are filiform.
các ăng-ten hình chỉ
trifurcate antennae; trifurcate ribs.
ăng-ten chia ba nhánh; sườn chia ba nhánh
he has the political antennae of a party whip.
anh ta có khả năng cảm nhận chính trị của một người quản lý đảng phái
the antennae are divided into large feathery plumes.
các ăng-ten được chia thành những chùm lông vũ lớn
Sometimes a creature uses a pair of antennae to swim.
Đôi khi một sinh vật sử dụng một cặp ăng-ten để bơi.
Antennae of B. tabaci are made up of scapus, pedicle and flagella that the latter consist of 1-5 segments and most of the antennal sensilla lie on its outer, upper and lower surfaces.
Các ăng-ten của B. tabaci được tạo thành từ đoạn trục, cuống và phần đuôi, phần đuôi bao gồm 1-5 đốt và hầu hết các tế bào cảm giác ăng-ten nằm trên bề mặt ngoài, trên và dưới của nó.
insect antennae
râu của côn trùng
long antennae
râu dài
the antennae are filiform.
các ăng-ten hình chỉ
trifurcate antennae; trifurcate ribs.
ăng-ten chia ba nhánh; sườn chia ba nhánh
he has the political antennae of a party whip.
anh ta có khả năng cảm nhận chính trị của một người quản lý đảng phái
the antennae are divided into large feathery plumes.
các ăng-ten được chia thành những chùm lông vũ lớn
Sometimes a creature uses a pair of antennae to swim.
Đôi khi một sinh vật sử dụng một cặp ăng-ten để bơi.
Antennae of B. tabaci are made up of scapus, pedicle and flagella that the latter consist of 1-5 segments and most of the antennal sensilla lie on its outer, upper and lower surfaces.
Các ăng-ten của B. tabaci được tạo thành từ đoạn trục, cuống và phần đuôi, phần đuôi bao gồm 1-5 đốt và hầu hết các tế bào cảm giác ăng-ten nằm trên bề mặt ngoài, trên và dưới của nó.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay