antennas

[Mỹ]/ˈæntənəz/
[Anh]/ˌænˈtɛnəz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. số nhiều của ăng-ten; một thiết bị để nhận hoặc truyền sóng radio, tín hiệu, v.v.

Cụm từ & Cách kết hợp

antennas tuned

antennas được điều chỉnh

antenna arrays

mảng ăng ten

receive antennas

ăng ten thu

transmit antennas

ăng ten phát

directional antennas

ăng ten định hướng

antenna towers

tháp ăng ten

antenna installation

lắp đặt ăng ten

antenna maintenance

bảo trì ăng ten

high-gain antennas

ăng ten tăng độ lợi cao

antenna diversity

đa dạng ăng ten

Câu ví dụ

the radio uses antennas to receive signals.

radio sử dụng ăng-ten để nhận tín hiệu.

televisions have built-in antennas for reception.

các thiết bị truyền hình có ăng-ten tích hợp để thu sóng.

the satellite dish has multiple antennas to capture signals.

đĩa vệ tinh có nhiều ăng-ten để thu tín hiệu.

antennas are essential for wireless communication.

ăng-ten rất quan trọng cho việc liên lạc không dây.

scientists study antennas to improve signal strength.

các nhà khoa học nghiên cứu ăng-ten để cải thiện cường độ tín hiệu.

the ship's radar uses powerful antennas for navigation.

radar của tàu sử dụng ăng-ten mạnh mẽ để điều hướng.

antennas can be found on rooftops and towers.

ăng-ten có thể được tìm thấy trên nóc nhà và tháp.

the network engineer adjusted the antennas for better coverage.

kỹ sư mạng đã điều chỉnh ăng-ten để tăng phạm vi phủ sóng.

antennas play a crucial role in broadcasting signals.

ăng-ten đóng vai trò quan trọng trong việc phát sóng tín hiệu.

the antennas on the drone help it stay connected.

các ăng-ten trên máy bay không người lái giúp nó luôn kết nối.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay