traffic signals
tín hiệu giao thông
buy signals
tín hiệu mua
sell signals
tín hiệu bán
signal strength
cường độ tín hiệu
signal processing
xử lý tín hiệu
emergency signals
tín hiệu khẩn cấp
signal detection
phát hiện tín hiệu
signal analysis
phân tích tín hiệu
warning signals
tín hiệu cảnh báo
signal transmission
truyền tín hiệu
she signals her approval with a nod.
Cô ấy ra hiệu chấp thuận bằng một cái gật đầu.
the traffic lights signals when to stop.
Đèn giao thông báo hiệu khi nào phải dừng lại.
he signals for help from a distance.
Anh ấy ra hiệu cầu cứu từ xa.
the coach signals the players to start.
Huấn luyện viên ra hiệu cho cầu thủ bắt đầu.
birds use various sounds to signals danger.
Chim sử dụng nhiều âm thanh khác nhau để báo hiệu nguy hiểm.
she signals her intent to leave the meeting.
Cô ấy ra hiệu ý định rời cuộc họp.
the scientist signals a breakthrough in research.
Các nhà khoa học báo hiệu một đột phá trong nghiên cứu.
he signals his friends to join him.
Anh ấy ra hiệu cho bạn bè của mình tham gia cùng anh ấy.
the dog signals its owner to play.
Chó ra hiệu cho chủ của nó để chơi.
she signals her discomfort during the conversation.
Cô ấy ra hiệu sự khó chịu của mình trong cuộc trò chuyện.
traffic signals
tín hiệu giao thông
buy signals
tín hiệu mua
sell signals
tín hiệu bán
signal strength
cường độ tín hiệu
signal processing
xử lý tín hiệu
emergency signals
tín hiệu khẩn cấp
signal detection
phát hiện tín hiệu
signal analysis
phân tích tín hiệu
warning signals
tín hiệu cảnh báo
signal transmission
truyền tín hiệu
she signals her approval with a nod.
Cô ấy ra hiệu chấp thuận bằng một cái gật đầu.
the traffic lights signals when to stop.
Đèn giao thông báo hiệu khi nào phải dừng lại.
he signals for help from a distance.
Anh ấy ra hiệu cầu cứu từ xa.
the coach signals the players to start.
Huấn luyện viên ra hiệu cho cầu thủ bắt đầu.
birds use various sounds to signals danger.
Chim sử dụng nhiều âm thanh khác nhau để báo hiệu nguy hiểm.
she signals her intent to leave the meeting.
Cô ấy ra hiệu ý định rời cuộc họp.
the scientist signals a breakthrough in research.
Các nhà khoa học báo hiệu một đột phá trong nghiên cứu.
he signals his friends to join him.
Anh ấy ra hiệu cho bạn bè của mình tham gia cùng anh ấy.
the dog signals its owner to play.
Chó ra hiệu cho chủ của nó để chơi.
she signals her discomfort during the conversation.
Cô ấy ra hiệu sự khó chịu của mình trong cuộc trò chuyện.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay