| số nhiều | anthropologies |
cultural anthropology
nhân học văn hóa
biological anthropology
nhân học sinh học
physical anthropology
nhân học thể chất
social anthropology
nhân học xã hội
evolutionary anthropology
nhân học tiến hóa
visual anthropology
nhân học thị giác
Anthropology is his enthusiasm.
Nghiên cứu nhân học là niềm đam mê của anh ấy.
The anthropology of the future will not be concerned above all else with primitives.
Nghiên cứu nhân học trong tương lai sẽ không tập trung chủ yếu vào những người nguyên thủy.
Social anthropology examines family relationships in detail.
Nghiên cứu nhân học xã hội nghiên cứu chi tiết các mối quan hệ gia đình.
Social anthropology is centrally concerned with the diversity of culture.
Nghiên cứu nhân học xã hội đặc biệt quan tâm đến sự đa dạng của văn hóa.
Emphasis is placed on forensic pathology, anthropology, odontology and the detection and recovery of human remains.
Nhấn mạnh vào bệnh lý pháp y, nhân học, nha khoa học và phát hiện, thu hồi các tàn tích của con người.
It mainly researches anthropology, economics, geography, public health, biodemography, population and the environment, economic development and demographic change, etc.
Nó chủ yếu nghiên cứu về nhân học, kinh tế, địa lý, y tế công cộng, thể nhân học, dân số và môi trường, phát triển kinh tế và biến đổi nhân khẩu học, v.v.
Results The date-base about the volume and density of human lung with different races were established for anatomy, anthropology and biodynamics.
Kết quả: Cơ sở dữ liệu về thể tích và mật độ phổi của con người với các chủng tộc khác nhau đã được thiết lập cho giải phẫu, nhân học và sinh động lực học.
Orlaith N.Fraser of the Research Center in Evolutionary Anthropology and Paleoecology at Liverpool John Moores University in England.
Orlaith N.Fraser tại Trung tâm Nghiên cứu về Nhân học Tiến hóa và Khảo cổ học Paleo tại Đại học Liverpool John Moores ở Anh.
Ware, Norma. "Suffering and the Social Construction of Illness: The Delegitimation of Illness Experience in Chronic Fatigue Syndrome." In Medical Anthropology Quarterly 6, 4 (1992): 347-361. Reader.
Ware, Norma. “Sự đau khổ và Xây dựng Xã hội của Bệnh tật: Sự Phi hợp pháp hóa Trải nghiệm Bệnh tật trong Hội chứng Mệt mỏi Mãn tính.” Trong Tạp chí Nhân học Y tế Hàng quý 6, 4 (1992): 347-361. Reader.
cultural anthropology
nhân học văn hóa
biological anthropology
nhân học sinh học
physical anthropology
nhân học thể chất
social anthropology
nhân học xã hội
evolutionary anthropology
nhân học tiến hóa
visual anthropology
nhân học thị giác
Anthropology is his enthusiasm.
Nghiên cứu nhân học là niềm đam mê của anh ấy.
The anthropology of the future will not be concerned above all else with primitives.
Nghiên cứu nhân học trong tương lai sẽ không tập trung chủ yếu vào những người nguyên thủy.
Social anthropology examines family relationships in detail.
Nghiên cứu nhân học xã hội nghiên cứu chi tiết các mối quan hệ gia đình.
Social anthropology is centrally concerned with the diversity of culture.
Nghiên cứu nhân học xã hội đặc biệt quan tâm đến sự đa dạng của văn hóa.
Emphasis is placed on forensic pathology, anthropology, odontology and the detection and recovery of human remains.
Nhấn mạnh vào bệnh lý pháp y, nhân học, nha khoa học và phát hiện, thu hồi các tàn tích của con người.
It mainly researches anthropology, economics, geography, public health, biodemography, population and the environment, economic development and demographic change, etc.
Nó chủ yếu nghiên cứu về nhân học, kinh tế, địa lý, y tế công cộng, thể nhân học, dân số và môi trường, phát triển kinh tế và biến đổi nhân khẩu học, v.v.
Results The date-base about the volume and density of human lung with different races were established for anatomy, anthropology and biodynamics.
Kết quả: Cơ sở dữ liệu về thể tích và mật độ phổi của con người với các chủng tộc khác nhau đã được thiết lập cho giải phẫu, nhân học và sinh động lực học.
Orlaith N.Fraser of the Research Center in Evolutionary Anthropology and Paleoecology at Liverpool John Moores University in England.
Orlaith N.Fraser tại Trung tâm Nghiên cứu về Nhân học Tiến hóa và Khảo cổ học Paleo tại Đại học Liverpool John Moores ở Anh.
Ware, Norma. "Suffering and the Social Construction of Illness: The Delegitimation of Illness Experience in Chronic Fatigue Syndrome." In Medical Anthropology Quarterly 6, 4 (1992): 347-361. Reader.
Ware, Norma. “Sự đau khổ và Xây dựng Xã hội của Bệnh tật: Sự Phi hợp pháp hóa Trải nghiệm Bệnh tật trong Hội chứng Mệt mỏi Mãn tính.” Trong Tạp chí Nhân học Y tế Hàng quý 6, 4 (1992): 347-361. Reader.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay