anthropology

[Mỹ]/ˌænθrə'pɒlədʒɪ/
[Anh]/'ænθrə'pɑlədʒi/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. nhân chủng học; nhà nhân chủng học
Word Forms
số nhiềuanthropologies

Cụm từ & Cách kết hợp

cultural anthropology

nhân học văn hóa

biological anthropology

nhân học sinh học

physical anthropology

nhân học thể chất

social anthropology

nhân học xã hội

evolutionary anthropology

nhân học tiến hóa

visual anthropology

nhân học thị giác

Câu ví dụ

Anthropology is his enthusiasm.

Nghiên cứu nhân học là niềm đam mê của anh ấy.

The anthropology of the future will not be concerned above all else with primitives.

Nghiên cứu nhân học trong tương lai sẽ không tập trung chủ yếu vào những người nguyên thủy.

Social anthropology examines family relationships in detail.

Nghiên cứu nhân học xã hội nghiên cứu chi tiết các mối quan hệ gia đình.

Social anthropology is centrally concerned with the diversity of culture.

Nghiên cứu nhân học xã hội đặc biệt quan tâm đến sự đa dạng của văn hóa.

Emphasis is placed on forensic pathology, anthropology, odontology and the detection and recovery of human remains.

Nhấn mạnh vào bệnh lý pháp y, nhân học, nha khoa học và phát hiện, thu hồi các tàn tích của con người.

It mainly researches anthropology, economics, geography, public health, biodemography, population and the environment, economic development and demographic change, etc.

Nó chủ yếu nghiên cứu về nhân học, kinh tế, địa lý, y tế công cộng, thể nhân học, dân số và môi trường, phát triển kinh tế và biến đổi nhân khẩu học, v.v.

Results The date-base about the volume and density of human lung with different races were established for anatomy, anthropology and biodynamics.

Kết quả: Cơ sở dữ liệu về thể tích và mật độ phổi của con người với các chủng tộc khác nhau đã được thiết lập cho giải phẫu, nhân học và sinh động lực học.

Orlaith N.Fraser of the Research Center in Evolutionary Anthropology and Paleoecology at Liverpool John Moores University in England.

Orlaith N.Fraser tại Trung tâm Nghiên cứu về Nhân học Tiến hóa và Khảo cổ học Paleo tại Đại học Liverpool John Moores ở Anh.

Ware, Norma. "Suffering and the Social Construction of Illness: The Delegitimation of Illness Experience in Chronic Fatigue Syndrome." In Medical Anthropology Quarterly 6, 4 (1992): 347-361. Reader.

Ware, Norma. “Sự đau khổ và Xây dựng Xã hội của Bệnh tật: Sự Phi hợp pháp hóa Trải nghiệm Bệnh tật trong Hội chứng Mệt mỏi Mãn tính.” Trong Tạp chí Nhân học Y tế Hàng quý 6, 4 (1992): 347-361. Reader.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay