geology

[Mỹ]/dʒiˈɒlədʒi/
[Anh]/dʒiˈɑːlədʒi/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. nghiên cứu về cấu trúc và chất liệu vật lý của trái đất, lịch sử của nó, và các quá trình tác động lên nó.
Word Forms
số nhiềugeologies

Cụm từ & Cách kết hợp

engineering geology

địa chất kỹ thuật

petroleum geology

địa chất dầu mỏ

regional geology

địa chất khu vực

environmental geology

địa chất môi trường

structural geology

địa chất cấu trúc

marine geology

địa chất biển

mining geology

địa chất khai thác mỏ

field geology

địa chất thực địa

department of geology

phòng địa chất

quaternary geology

địa chất đại tân sinh

economic geology

địa chất kinh tế

oil geology

địa chất dầu khí

areal geology

địa chất diện tích

agricultural geology

địa chất nông nghiệp

Câu ví dụ

the geology of North America

Địa chất của Bắc Mỹ

the geology of the Outer Hebrides.

Địa chất của quần đảo Outer Hebrides.

The students went to study the geology of that region.

Những sinh viên đã đi nghiên cứu địa chất của khu vực đó.

In his lecture on geology, he touched on the subject of climate.

Trong bài giảng về địa chất của mình, ông đã đề cập đến vấn đề khí hậu.

Concentrators in geological sciences elect either geology or geography.

Những người tập trung vào khoa học địa chất chọn học địa chất hoặc địa lý.

Filled with zeal for science, he studied catastrophist geology with Adam Sedgwick.

Đầy nhiệt huyết với khoa học, ông đã nghiên cứu địa chất chủ nghĩa thảm họa với Adam Sedgwick.

Research on the origin and occurrence of gems and jades is one of the hottest topic in geology, gemmology and archaeology.

Nghiên cứu về nguồn gốc và sự xuất hiện của ngọc và đá quý là một trong những chủ đề nóng bỏng nhất trong địa chất, học đá quý và khảo cổ học.

Evidence for continental drift: Marine geology, paleomagnetism, stratigraphic, paleoclimatic and paleontological evidence.

Bằng chứng cho sự trôi dạt của lục địa: Địa chất học đại dương, địa từ học cổ, địa tầng học, cổ khí hậu học và bằng chứng cổ sinh vật học.

Tang Yingjun Institute of Vertebrate Palaeontology and Palaeoanthropology; Academia SinicaLiu Ziqi; Chen Da; Chert Luquan Coal Geology Prospecting Team No. 186; Shaanxi;

Tang Yingjun Institute of Vertebrate Palaeontology and Palaeoanthropology; Academia SinicaLiu Ziqi; Chen Da; Chert Luquan Coal Geology Prospecting Team No. 186; Shaanxi;

Chen Hongqi,Huang Runqiu.Stress and flexibility criteria of bending and breaking in a countertendency layered slope.Joural of Engineering Geology, 2004,12(3):243~246.

Chen Hongqi, Huang Runqiu. Tiêu chí ứng suất và độ linh hoạt của uốn và gãy trong một sườn dốc có xu hướng ngược lại. Tạp chí Địa chất Kỹ thuật, 2004, 12(3): 243~246.

Recently some Brachiopoda, coral, gastropoda, phytolite is identified by Nanjing Institute of Geology and Palaeontology China Academy of Sciences.The age belongs to Late Carboniferous epoch.

Gần đây, một số Brachiopoda, san hô, gastropoda và phytolite đã được xác định bởi Viện Khoa học Địa chất và Cổ sinh vật học Nam Kinh, Viện Khoa học Trung Quốc. Thời đại thuộc về kỷ Than đá muộn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay