anti-conciliarist

[Mỹ]/[ˌæntiː kənˈsɪlɪərɪst]/
[Anh]/[ˌæntiː kənˈsɪlɪərɪst]/

Dịch

adj. Đối lập với quyền lực của các hội đồng giáo hoàng.
n. Một người phản đối quyền lực của các hội đồng giáo hoàng.

Cụm từ & Cách kết hợp

anti-conciliarist stance

thái độ phản đối hội đồng

being anti-conciliarist

là người phản đối hội đồng

strongly anti-conciliarist

mạnh mẽ phản đối hội đồng

an anti-conciliarist

một người phản đối hội đồng

anti-conciliarist writings

các tác phẩm phản đối hội đồng

became anti-conciliarist

trở thành người phản đối hội đồng

anti-conciliarist arguments

các lập luận phản đối hội đồng

voicing anti-conciliarist

phản đối hội đồng

purely anti-conciliarist

hoàn toàn phản đối hội đồng

anti-conciliarist movement

phong trào phản đối hội đồng

Câu ví dụ

the anti-conciliarist arguments challenged papal authority during the 14th century.

Các lập luận chống conciliarism đã thách thức quyền lực của giáo hoàng vào thế kỷ 14.

many medieval theologians were sympathetic to anti-conciliarist viewpoints.

Nhiều thần học gia trung cổ tỏ ra đồng tình với quan điểm chống conciliarism.

his writings strongly advocated for an anti-conciliarist position on church governance.

Các tác phẩm của ông mạnh mẽ ủng hộ lập trường chống conciliarism trong việc quản lý giáo hội.

the fifth lateran council failed to quell the anti-conciliarist movement entirely.

Hội đồng Lateran lần thứ năm không thể dập tắt hoàn toàn phong trào chống conciliarism.

he was a prominent anti-conciliarist figure in the aftermath of the great schism.

Ông là một nhân vật nổi bật trong phong trào chống conciliarism sau cuộc ly khai lớn.

the debate over conciliarism versus anti-conciliarism shaped theological discourse.

Tranh luận giữa conciliarism và chống conciliarism đã định hình các cuộc tranh luận thần học.

the anti-conciliarist stance often emphasized the importance of papal primacy.

Điều lập trường chống conciliarism thường nhấn mạnh tầm quan trọng của quyền ưu tiên giáo hoàng.

his anti-conciliarist views were considered heretical by some church officials.

Các quan điểm chống conciliarism của ông đã bị một số quan chức giáo hội coi là dị giáo.

the rise of anti-conciliarist sentiment contributed to the ongoing religious turmoil.

Sự gia tăng của tư tưởng chống conciliarism đã góp phần vào tình trạng hỗn loạn tôn giáo kéo dài.

scholars analyzed the historical context of the anti-conciliarist controversy.

Các học giả đã phân tích bối cảnh lịch sử của cuộc tranh cãi chống conciliarism.

the anti-conciliarist perspective offered an alternative to conciliar theory.

Quan điểm chống conciliarism đã đưa ra một lựa chọn thay thế cho lý thuyết conciliarism.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay