authority

[Mỹ]/ɔːˈθɒrəti/
[Anh]/əˈθɔːrəti/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. uy tín, quyền lực; quyền hạn; cơ quan chính thức, chính phủ; người có quyền lực; chuyên gia, nhân vật có thẩm quyền.
Các dạng của từ
số nhiềuauthorities

Cụm từ & Cách kết hợp

exercise authority

tập quyền lực

authority figure

nhân vật có thẩm quyền

competent authority

cơ quan có thẩm quyền

authority on

về quyền lực

local authority

cơ quan chức năng địa phương

administrative authority

thẩm quyền hành chính

tax authority

cơ quan thuế

public authority

cơ quan công quyền

in authority

nắm quyền lực

judicial authority

cơ quan tư pháp

legal authority

cơ quan pháp lý

central authority

cơ quan trung ương

monetary authority

cơ quan tiền tệ

port authority

cơ quan quản lý cảng

approval authority

cơ quan phê duyệt

regulatory authority

cơ quan quản lý

aviation authority

cơ quan hàng không

have authority

có quyền lực

limits of authority

giới hạn quyền lực

certificate authority

cơ quan chứng nhận

authority control

kiểm soát quyền lực

Câu ví dụ

he spoke with authority on the subject.

anh ấy đã nói với quyền uy về chủ đề đó.

he was an authority on the stock market.

anh ấy là một chuyên gia về thị trường chứng khoán.

the moral authority of the party was decaying.

uy tín đạo đức của đảng đang suy giảm.

an authority on English furniture and decoration.

một chuyên gia về đồ nội thất và trang trí theo phong cách Anh.

a rebellion against those in authority .

một cuộc nổi loạn chống lại những người có quyền lực.

the authority of an effete aristocracy began to dwindle.

quyền lực của một tầng lớp quý tộc suy tàn bắt đầu suy giảm.

exercising authority by force of arms.

thi hành quyền lực bằng vũ lực.

the authorities took no immediate action.

các cơ quan chức năng không có hành động ngay lập tức.

the limitation of local authorities' powers.

giới hạn quyền lực của các cơ quan chức năng địa phương.

the Authority are urging people not to overreact to the problem.

tổ chức Authority khuyến khích mọi người không nên phản ứng thái quá với vấn đề này.

the British authorities are very thorough.

các cơ quan chức năng của Anh rất kỹ lưỡng.

biblical authorities for a moral argument.

các nguồn uy tín trong kinh thánh để đưa ra một lập luận đạo đức.

a self-styled authority on history

một người tự nhận mình là chuyên gia về lịch sử.

authority to spend from debt receipts

quyền chi tiêu từ các khoản thu nợ.

A judge is clothed with the authority of the state.

Một thẩm phán được trao quyền lực của nhà nước.

It is reported on reliable authority that ...reliable

Theo thông tin đáng tin cậy, ...đáng tin cậy

The authority of governance resided in the monarchy.

Quyền lực cai trị nằm trong tay chế độ quân chủ.

Ví dụ thực tế

In China, the teacher's authority is absolute.

Ở Trung Quốc, quyền lực của giáo viên là tuyệt đối.

Nguồn: BBC documentary "Chinese Teachers Are Coming"

Everything about him suggested a carefully dressed authority.

Mọi thứ về anh ta đều cho thấy một sự uy quyền được thể hiện cẩn thận.

Nguồn: Modern University English Intensive Reading (2nd Edition) Volume 1

Accepted authority rests first of all on reason.

Quyền lực được chấp nhận trước hết dựa trên lý trí.

Nguồn: The Little Prince

For decades, authorities labeled them illegal immigrants and denied them citizenship.

Trong nhiều thập kỷ, các nhà chức trách đã gắn nhãn họ là những người nhập cư bất hợp pháp và từ chối quyền công dân của họ.

Nguồn: CNN 10 Student English November 2017 Collection

Authorities say rescue operations are now underway.

Các nhà chức trách cho biết các hoạt động cứu hộ đang được tiến hành.

Nguồn: CCTV Observations

So, we are working to obtain those authorities.

Vì vậy, chúng tôi đang làm việc để có được những quyền hạn đó.

Nguồn: VOA Standard English_Americas

Is it King Theseus and his philosophical authority?

Phải chăng đó là vua Theseus và quyền lực triết học của ông?

Nguồn: Ancient Wisdom and Contemporary Love (Audio Version)

The lawsuit contends only Congress has that authority.

Đơn kiện cho rằng chỉ có Quốc hội mới có quyền đó.

Nguồn: PBS English News

Well, I'm no authority on these matters.

Tuy nhiên, tôi không phải là một chuyên gia về vấn đề này.

Nguồn: TV series Person of Interest Season 2

And so they established a regulatory authority to improve safety.

Vì vậy, họ đã thành lập một cơ quan quản lý để cải thiện sự an toàn.

Nguồn: Celebrity Speech Compilation

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay