anti-imperialism

[Mỹ]/[ˌænti ɪmˈpɪərɪəlɪzəm]/
[Anh]/[ˌænti ɪmˈpɪəriəlɪzəm]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Đối kháng chủ nghĩa đế quốc.
n. Sự đối kháng với chủ nghĩa đế quốc; quan điểm hoặc phong trào chính trị đối kháng với chủ nghĩa đế quốc.

Cụm từ & Cách kết hợp

anti-imperialism stance

điều kiện chống đế quốc

promoting anti-imperialism

phát triển phong trào chống đế quốc

rooted in anti-imperialism

căn bản từ chủ nghĩa chống đế quốc

anti-imperialism movement

phong trào chống đế quốc

expressing anti-imperialism

biểu hiện chống đế quốc

supporting anti-imperialism

ủng hộ chống đế quốc

anti-imperialism policies

chính sách chống đế quốc

era of anti-imperialism

thời đại chống đế quốc

global anti-imperialism

chống đế quốc toàn cầu

Câu ví dụ

the movement gained momentum through widespread anti-imperialism.

Chuyển biến đã thu được đà phát triển thông qua chủ nghĩa phản đế rộng rãi.

his writings strongly advocated for anti-imperialism and national liberation.

Các tác phẩm của ông mạnh mẽ ủng hộ chủ nghĩa phản đế và giải phóng dân tộc.

anti-imperialism fueled many independence movements across the globe.

Chủ nghĩa phản đế đã thúc đẩy nhiều phong trào độc lập trên toàn thế giới.

she expressed deep skepticism regarding the legacy of western anti-imperialism.

Cô bày tỏ sự hoài nghi sâu sắc về di sản của chủ nghĩa phản đế phương Tây.

the conference focused on contemporary forms of neo-imperialism and anti-imperialism.

Hội nghị tập trung vào các hình thức mới của chủ nghĩa đế quốc mới và chủ nghĩa phản đế hiện đại.

a resurgence of anti-imperialism is evident in many developing nations.

Sự phục hồi của chủ nghĩa phản đế là rõ ràng trong nhiều nước đang phát triển.

the historian analyzed the role of anti-imperialism in the cold war.

Người sử học phân tích vai trò của chủ nghĩa phản đế trong chiến tranh lạnh.

they criticized the hypocrisy of some nations claiming anti-imperialism.

Họ chỉ trích sự giả dối của một số quốc gia tuyên bố chủ nghĩa phản đế.

the debate centered on the effectiveness of various anti-imperialist strategies.

Bài phát biểu tập trung vào hiệu quả của các chiến lược phản đế khác nhau.

anti-imperialism often intertwined with struggles for economic justice.

Chủ nghĩa phản đế thường đan xen với các cuộc đấu tranh vì công lý kinh tế.

he championed anti-imperialism as a means of achieving self-determination.

Ông ủng hộ chủ nghĩa phản đế như một phương tiện để đạt được tự quyết định.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay