| số nhiều | expansionisms |
imperial expansionism
chủ nghĩa bành trướng thuộc địa
military expansionism
chủ nghĩa bành trướng quân sự
The country's expansionism led to conflicts with neighboring nations.
Chủ nghĩa bành trướng của quốc gia đã dẫn đến các cuộc xung đột với các quốc gia láng giềng.
Expansionism often involves acquiring new territories through military conquest.
Chủ nghĩa bành trướng thường liên quan đến việc thu thập các vùng lãnh thổ mới thông qua chinh phục quân sự.
Historically, expansionism has been a driving force behind many empires.
Lịch sử cho thấy, chủ nghĩa bành trướng đã trở thành động lực thúc đẩy nhiều đế chế.
Some argue that expansionism can lead to imperialism and exploitation.
Một số người cho rằng chủ nghĩa bành trướng có thể dẫn đến chủ nghĩa thực dân và bóc lột.
Expansionism can be driven by economic interests, political ideologies, or a desire for power.
Chủ nghĩa bành trướng có thể bị thúc đẩy bởi lợi ích kinh tế, hệ tư tưởng chính trị hoặc mong muốn có được quyền lực.
The country's leaders were criticized for their aggressive expansionism.
Các nhà lãnh đạo của quốc gia đã bị chỉ trích vì chủ nghĩa bành trướng hung hăng của họ.
Expansionism can have both positive and negative consequences depending on the context.
Chủ nghĩa bành trướng có thể có cả hậu quả tích cực và tiêu cực tùy thuộc vào bối cảnh.
Expansionism in the region has raised concerns about stability and security.
Chủ nghĩa bành trướng trong khu vực đã làm dấy lên những lo ngại về sự ổn định và an ninh.
The expansionism of the empire eventually led to its downfall.
Chủ nghĩa bành trướng của đế chế cuối cùng đã dẫn đến sự sụp đổ của nó.
Expansionism is often seen as a strategy to increase a nation's influence and power.
Chủ nghĩa bành trướng thường được coi là một chiến lược để tăng cường ảnh hưởng và quyền lực của một quốc gia.
The 1870s were a time of unsuccessful expansionism by the British administration.
Những năm 1870 là thời kỳ chủ nghĩa thực dân mở rộng không thành công của chính quyền Anh.
Nguồn: Character ProfileThese factors allowed the Nazis to pursue a policy of unparalleled racist expansionism.
Những yếu tố này đã cho phép Đức Quốc xã theo đuổi một chính sách chủ nghĩa thực dân phân biệt chủng tộc chưa từng có.
Nguồn: Charming historyThough the accumulation of wealth was, of course, the primary motivation, a curiosity at the heart of expansionism is characteristic of the time.
Mặc dù việc tích lũy tài sản, tất nhiên, là động lực chính, nhưng sự tò mò ở trung tâm của chủ nghĩa mở rộng là đặc trưng của thời đại.
Nguồn: Charming historyThe Turkish authorities have recently launched a wave of cultural expansionism, building new museums, repairing Ottoman remains, licensing fresh archaeological excavations and spending more on the arts.
Cảnh sát trưởng Thổ Nhĩ Kỳ gần đây đã phát động một làn sóng chủ nghĩa mở rộng văn hóa, xây dựng các bảo tàng mới, sửa chữa các di tích Ottoman, cấp phép khai quật khảo cổ học mới và chi nhiều hơn cho nghệ thuật.
Nguồn: The Economist - ArtsThe only time the two countries went head-to-head was in 1812, when Canada, as a colony of Great Britain, became embroiled in the latter’s spat over USA expansionism.
Hai quốc gia chỉ đối đầu nhau vào năm 1812, khi Canada, như một thuộc địa của Anh, bị cuốn vào cuộc tranh chấp của nước Anh về chủ nghĩa mở rộng của Hoa Kỳ.
Nguồn: World Atlas of Wondersimperial expansionism
chủ nghĩa bành trướng thuộc địa
military expansionism
chủ nghĩa bành trướng quân sự
The country's expansionism led to conflicts with neighboring nations.
Chủ nghĩa bành trướng của quốc gia đã dẫn đến các cuộc xung đột với các quốc gia láng giềng.
Expansionism often involves acquiring new territories through military conquest.
Chủ nghĩa bành trướng thường liên quan đến việc thu thập các vùng lãnh thổ mới thông qua chinh phục quân sự.
Historically, expansionism has been a driving force behind many empires.
Lịch sử cho thấy, chủ nghĩa bành trướng đã trở thành động lực thúc đẩy nhiều đế chế.
Some argue that expansionism can lead to imperialism and exploitation.
Một số người cho rằng chủ nghĩa bành trướng có thể dẫn đến chủ nghĩa thực dân và bóc lột.
Expansionism can be driven by economic interests, political ideologies, or a desire for power.
Chủ nghĩa bành trướng có thể bị thúc đẩy bởi lợi ích kinh tế, hệ tư tưởng chính trị hoặc mong muốn có được quyền lực.
The country's leaders were criticized for their aggressive expansionism.
Các nhà lãnh đạo của quốc gia đã bị chỉ trích vì chủ nghĩa bành trướng hung hăng của họ.
Expansionism can have both positive and negative consequences depending on the context.
Chủ nghĩa bành trướng có thể có cả hậu quả tích cực và tiêu cực tùy thuộc vào bối cảnh.
Expansionism in the region has raised concerns about stability and security.
Chủ nghĩa bành trướng trong khu vực đã làm dấy lên những lo ngại về sự ổn định và an ninh.
The expansionism of the empire eventually led to its downfall.
Chủ nghĩa bành trướng của đế chế cuối cùng đã dẫn đến sự sụp đổ của nó.
Expansionism is often seen as a strategy to increase a nation's influence and power.
Chủ nghĩa bành trướng thường được coi là một chiến lược để tăng cường ảnh hưởng và quyền lực của một quốc gia.
The 1870s were a time of unsuccessful expansionism by the British administration.
Những năm 1870 là thời kỳ chủ nghĩa thực dân mở rộng không thành công của chính quyền Anh.
Nguồn: Character ProfileThese factors allowed the Nazis to pursue a policy of unparalleled racist expansionism.
Những yếu tố này đã cho phép Đức Quốc xã theo đuổi một chính sách chủ nghĩa thực dân phân biệt chủng tộc chưa từng có.
Nguồn: Charming historyThough the accumulation of wealth was, of course, the primary motivation, a curiosity at the heart of expansionism is characteristic of the time.
Mặc dù việc tích lũy tài sản, tất nhiên, là động lực chính, nhưng sự tò mò ở trung tâm của chủ nghĩa mở rộng là đặc trưng của thời đại.
Nguồn: Charming historyThe Turkish authorities have recently launched a wave of cultural expansionism, building new museums, repairing Ottoman remains, licensing fresh archaeological excavations and spending more on the arts.
Cảnh sát trưởng Thổ Nhĩ Kỳ gần đây đã phát động một làn sóng chủ nghĩa mở rộng văn hóa, xây dựng các bảo tàng mới, sửa chữa các di tích Ottoman, cấp phép khai quật khảo cổ học mới và chi nhiều hơn cho nghệ thuật.
Nguồn: The Economist - ArtsThe only time the two countries went head-to-head was in 1812, when Canada, as a colony of Great Britain, became embroiled in the latter’s spat over USA expansionism.
Hai quốc gia chỉ đối đầu nhau vào năm 1812, khi Canada, như một thuộc địa của Anh, bị cuốn vào cuộc tranh chấp của nước Anh về chủ nghĩa mở rộng của Hoa Kỳ.
Nguồn: World Atlas of WondersKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay