anti-technological stance
thái độ chống công nghệ
being anti-technological
chống công nghệ
anti-technological movement
phong trào chống công nghệ
anti-technological views
quan điểm chống công nghệ
strongly anti-technological
rất chống công nghệ
anti-technological sentiment
thái độ chống công nghệ
became anti-technological
trở nên chống công nghệ
inherently anti-technological
bản chất chống công nghệ
anti-technological arguments
lập luận chống công nghệ
voicing anti-technological concerns
đề cập lo ngại chống công nghệ
the author presented a compelling anti-technological argument in his latest book.
Tác giả đã trình bày một lập luận chống lại công nghệ đầy thuyết phục trong cuốn sách mới nhất của ông.
her anti-technological stance stems from concerns about privacy and data security.
Quan điểm chống lại công nghệ của bà xuất phát từ những lo ngại về quyền riêng tư và an toàn dữ liệu.
a growing anti-technological movement questions the impact of ai on employment.
Một phong trào chống lại công nghệ ngày càng phát triển đặt ra câu hỏi về ảnh hưởng của trí tuệ nhân tạo đến việc làm.
he advocated for an anti-technological lifestyle, preferring nature and simplicity.
Ông ủng hộ lối sống chống lại công nghệ, ưa thích thiên nhiên và sự giản dị.
the film explored the potential dangers of unchecked technological advancement and an anti-technological response.
Bộ phim khám phá những mối nguy hiểm tiềm tàng từ sự phát triển công nghệ không được kiểm soát và phản ứng chống lại công nghệ.
some communities are embracing an anti-technological approach to preserve their cultural heritage.
Một số cộng đồng đang đón nhận phương pháp chống lại công nghệ để bảo tồn di sản văn hóa của họ.
the anti-technological rhetoric often overlooks the benefits of technological innovation.
Ngôn từ chống lại công nghệ thường bỏ qua lợi ích của đổi mới công nghệ.
she expressed an anti-technological view, believing it alienated people from genuine human connection.
Cô ấy bày tỏ quan điểm chống lại công nghệ, cho rằng nó làm con người xa rời mối liên kết chân thật với nhau.
the debate centered on whether to adopt a proactive or an anti-technological approach to digital literacy.
Tranh luận tập trung vào việc chọn phương pháp tích cực hay chống lại công nghệ trong giáo dục kỹ năng số.
his anti-technological sentiments were evident in his preference for traditional methods.
Tình cảm chống lại công nghệ của ông thể hiện rõ qua sự ưu tiên các phương pháp truyền thống.
the group organized an anti-technological protest against facial recognition technology.
Nhóm đã tổ chức một cuộc biểu tình chống lại công nghệ, phản đối công nghệ nhận diện khuôn mặt.
anti-technological stance
thái độ chống công nghệ
being anti-technological
chống công nghệ
anti-technological movement
phong trào chống công nghệ
anti-technological views
quan điểm chống công nghệ
strongly anti-technological
rất chống công nghệ
anti-technological sentiment
thái độ chống công nghệ
became anti-technological
trở nên chống công nghệ
inherently anti-technological
bản chất chống công nghệ
anti-technological arguments
lập luận chống công nghệ
voicing anti-technological concerns
đề cập lo ngại chống công nghệ
the author presented a compelling anti-technological argument in his latest book.
Tác giả đã trình bày một lập luận chống lại công nghệ đầy thuyết phục trong cuốn sách mới nhất của ông.
her anti-technological stance stems from concerns about privacy and data security.
Quan điểm chống lại công nghệ của bà xuất phát từ những lo ngại về quyền riêng tư và an toàn dữ liệu.
a growing anti-technological movement questions the impact of ai on employment.
Một phong trào chống lại công nghệ ngày càng phát triển đặt ra câu hỏi về ảnh hưởng của trí tuệ nhân tạo đến việc làm.
he advocated for an anti-technological lifestyle, preferring nature and simplicity.
Ông ủng hộ lối sống chống lại công nghệ, ưa thích thiên nhiên và sự giản dị.
the film explored the potential dangers of unchecked technological advancement and an anti-technological response.
Bộ phim khám phá những mối nguy hiểm tiềm tàng từ sự phát triển công nghệ không được kiểm soát và phản ứng chống lại công nghệ.
some communities are embracing an anti-technological approach to preserve their cultural heritage.
Một số cộng đồng đang đón nhận phương pháp chống lại công nghệ để bảo tồn di sản văn hóa của họ.
the anti-technological rhetoric often overlooks the benefits of technological innovation.
Ngôn từ chống lại công nghệ thường bỏ qua lợi ích của đổi mới công nghệ.
she expressed an anti-technological view, believing it alienated people from genuine human connection.
Cô ấy bày tỏ quan điểm chống lại công nghệ, cho rằng nó làm con người xa rời mối liên kết chân thật với nhau.
the debate centered on whether to adopt a proactive or an anti-technological approach to digital literacy.
Tranh luận tập trung vào việc chọn phương pháp tích cực hay chống lại công nghệ trong giáo dục kỹ năng số.
his anti-technological sentiments were evident in his preference for traditional methods.
Tình cảm chống lại công nghệ của ông thể hiện rõ qua sự ưu tiên các phương pháp truyền thống.
the group organized an anti-technological protest against facial recognition technology.
Nhóm đã tổ chức một cuộc biểu tình chống lại công nghệ, phản đối công nghệ nhận diện khuôn mặt.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay