anticipatable outcome
kết quả có thể dự đoán được
anticipatable results
kết quả có thể dự đoán được
highly anticipatable
rất có thể dự đoán được
anticipatable future
tương lai có thể dự đoán được
anticipatable success
thành công có thể dự đoán được
anticipatable growth
sự tăng trưởng có thể dự đoán được
the project's success was an anticipatable outcome of diligent planning.
sự thành công của dự án là kết quả có thể dự đoán được của việc lập kế hoạch chu đáo.
there were anticipatable challenges in implementing the new software system.
có những thách thức có thể dự đoán được trong việc triển khai hệ thống phần mềm mới.
the audience reaction to the comedian's jokes was largely anticipatable.
phản ứng của khán giả với những câu đùa của diễn viên hài phần lớn là có thể dự đoán được.
despite the anticipatable delays, the team remained optimistic.
bất chấp những sự chậm trễ có thể dự đoán được, nhóm vẫn lạc quan.
the market downturn was an anticipatable consequence of the economic policy.
sự sụt giảm của thị trường là hậu quả có thể dự đoán được của chính sách kinh tế.
we factored in the anticipatable costs when creating the budget.
chúng tôi đã tính đến các chi phí có thể dự đoán được khi tạo ngân sách.
the increase in demand was an anticipatable result of the advertising campaign.
sự gia tăng nhu cầu là kết quả có thể dự đoán được của chiến dịch quảng cáo.
the anticipatable benefits of the new policy outweighed the risks.
những lợi ích có thể dự đoán được của chính sách mới lớn hơn những rủi ro.
the company prepared for the anticipatable fluctuations in the stock market.
công ty đã chuẩn bị cho những biến động có thể dự đoán được trên thị trường chứng khoán.
it was an anticipatable outcome given the circumstances.
đó là kết quả có thể dự đoán được xét theo hoàn cảnh.
the anticipatable growth in the sector attracted new investors.
sự tăng trưởng có thể dự đoán được trong lĩnh vực đã thu hút các nhà đầu tư mới.
anticipatable outcome
kết quả có thể dự đoán được
anticipatable results
kết quả có thể dự đoán được
highly anticipatable
rất có thể dự đoán được
anticipatable future
tương lai có thể dự đoán được
anticipatable success
thành công có thể dự đoán được
anticipatable growth
sự tăng trưởng có thể dự đoán được
the project's success was an anticipatable outcome of diligent planning.
sự thành công của dự án là kết quả có thể dự đoán được của việc lập kế hoạch chu đáo.
there were anticipatable challenges in implementing the new software system.
có những thách thức có thể dự đoán được trong việc triển khai hệ thống phần mềm mới.
the audience reaction to the comedian's jokes was largely anticipatable.
phản ứng của khán giả với những câu đùa của diễn viên hài phần lớn là có thể dự đoán được.
despite the anticipatable delays, the team remained optimistic.
bất chấp những sự chậm trễ có thể dự đoán được, nhóm vẫn lạc quan.
the market downturn was an anticipatable consequence of the economic policy.
sự sụt giảm của thị trường là hậu quả có thể dự đoán được của chính sách kinh tế.
we factored in the anticipatable costs when creating the budget.
chúng tôi đã tính đến các chi phí có thể dự đoán được khi tạo ngân sách.
the increase in demand was an anticipatable result of the advertising campaign.
sự gia tăng nhu cầu là kết quả có thể dự đoán được của chiến dịch quảng cáo.
the anticipatable benefits of the new policy outweighed the risks.
những lợi ích có thể dự đoán được của chính sách mới lớn hơn những rủi ro.
the company prepared for the anticipatable fluctuations in the stock market.
công ty đã chuẩn bị cho những biến động có thể dự đoán được trên thị trường chứng khoán.
it was an anticipatable outcome given the circumstances.
đó là kết quả có thể dự đoán được xét theo hoàn cảnh.
the anticipatable growth in the sector attracted new investors.
sự tăng trưởng có thể dự đoán được trong lĩnh vực đã thu hút các nhà đầu tư mới.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay