antimagnetism

[Mỹ]/[ˌæntiˈmæɡnɪzəm]/
[Anh]/[ˌæntiˈmæɡnɪzəm]/

Dịch

n. Tính chất của một chất chống lại tác dụng của từ trường; Một vật liệu thể hiện từ tính ngược.

Cụm từ & Cách kết hợp

antimagnetism testing

thử nghiệm từ tính âm

demonstrating antimagnetism

chứng minh từ tính âm

antimagnetism effect

hiệu ứng từ tính âm

measuring antimagnetism

đo lường từ tính âm

antimagnetism properties

tính chất từ tính âm

exhibiting antimagnetism

thể hiện từ tính âm

antimagnetism research

nghiên cứu từ tính âm

investigating antimagnetism

khảo sát từ tính âm

antimagnetism shielding

chống từ tính âm

induced antimagnetism

từ tính âm cảm ứng

Câu ví dụ

the research explored novel methods for achieving antimagnetism in alloys.

Nghiên cứu đã khám phá các phương pháp mới để đạt được tính kháng từ trong hợp kim.

antimagnetism is crucial for applications in magnetic resonance imaging.

Tính kháng từ rất quan trọng cho các ứng dụng trong hình ảnh cộng hưởng từ.

we observed a strong antimagnetic effect in the newly synthesized compound.

Chúng tôi quan sát thấy một hiệu ứng kháng từ mạnh trong hợp chất mới được tổng hợp.

the goal is to enhance antimagnetism without compromising other properties.

Mục tiêu là tăng cường tính kháng từ mà không làm ảnh hưởng đến các tính chất khác.

antimagnetism can be induced through careful material selection and processing.

Tính kháng từ có thể được tạo ra thông qua việc lựa chọn và xử lý vật liệu cẩn thận.

understanding the mechanisms of antimagnetism is vital for materials design.

Hiểu được cơ chế của tính kháng từ là rất quan trọng cho thiết kế vật liệu.

the study investigated the temperature dependence of antimagnetism in the sample.

Nghiên cứu đã điều tra sự phụ thuộc vào nhiệt độ của tính kháng từ trong mẫu.

antimagnetism provides a means to shield sensitive electronic components.

Tính kháng từ cung cấp một phương pháp để bảo vệ các thành phần điện tử nhạy cảm.

the team demonstrated a significant improvement in antimagnetism performance.

Đội ngũ đã chứng minh một sự cải thiện đáng kể trong hiệu suất kháng từ.

antimagnetism is a key feature of certain metallic glass compositions.

Tính kháng từ là một đặc điểm chính của một số thành phần thủy tinh kim loại.

we are developing a new coating to improve the antimagnetism of the device.

Chúng tôi đang phát triển một lớp phủ mới để cải thiện tính kháng từ của thiết bị.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay