antinucleotide

[Mỹ]/[ˌæntiˈnjuːklɪˌɔːd]/
[Anh]/[ˌæntiˈnjuːklɪˌɔːd]/

Dịch

n. Một phân tử ức chế hoạt động của nucleotide hoặc chuyển hóa nucleotide; Một chất can thiệp vào quá trình tổng hợp hoặc chức năng của nucleotide.

Cụm từ & Cách kết hợp

antinucleotide therapy

điều trị bằng kháng nucleotide

antinucleotide activity

hoạt tính kháng nucleotide

detecting antinucleotides

phát hiện kháng nucleotide

antinucleotide compounds

hợp chất kháng nucleotide

antinucleotide effect

tác dụng của kháng nucleotide

introducing antinucleotides

giới thiệu kháng nucleotide

antinucleotide resistance

kháng thuốc kháng nucleotide

novel antinucleotides

kháng nucleotide mới

potent antinucleotides

kháng nucleotide mạnh

antinucleotide mechanism

cơ chế kháng nucleotide

Câu ví dụ

researchers are investigating novel antinucleotide therapies for cancer treatment.

Nghiên cứu đang điều tra các liệu pháp antinucleotide mới để điều trị ung thư.

the antinucleotide drug showed promising results in preclinical studies.

Thuốc antinucleotide đã cho thấy kết quả đầy hứa hẹn trong các nghiên cứu tiền lâm sàng.

understanding the mechanism of action of antinucleotides is crucial for drug development.

Hiểu cơ chế tác dụng của antinucleotide là rất quan trọng cho việc phát triển thuốc.

antinucleotide resistance can limit the effectiveness of antiviral medications.

Kháng antinucleotide có thể làm giảm hiệu quả của các loại thuốc kháng virus.

the study focused on the synthesis of novel antinucleotide analogs.

Nghiên cứu tập trung vào tổng hợp các analog antinucleotide mới.

targeting viral polymerases with antinucleotides is a common therapeutic strategy.

Việc nhắm mục tiêu các polymerase virus bằng antinucleotide là một chiến lược điều trị phổ biến.

the antinucleotide's ability to inhibit dna replication was assessed in vitro.

Khả năng ức chế nhân bản DNA của antinucleotide đã được đánh giá in vitro.

antinucleotide modifications can improve drug bioavailability and efficacy.

Các sửa đổi antinucleotide có thể cải thiện tính sinh khả dụng và hiệu quả của thuốc.

the researchers designed a new antinucleotide with enhanced selectivity.

Các nhà nghiên cứu đã thiết kế một antinucleotide mới với độ chọn lọc được cải thiện.

long-term exposure to antinucleotides may lead to adverse effects.

Phơi nhiễm lâu dài với antinucleotide có thể dẫn đến các tác dụng phụ.

the antinucleotide's structure was optimized for improved binding affinity.

Cấu trúc của antinucleotide đã được tối ưu hóa để cải thiện khả năng gắn kết.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay