drug

[Mỹ]/drʌɡ/
[Anh]/drʌɡ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. thuốc, phương thuốc, thuốc gây mê; thuốc phiện
Word Forms
số nhiềudrugs
hiện tại phân từdrugging
quá khứ phân từdrugged
thì quá khứdrugged
ngôi thứ ba số ítdrugs

Cụm từ & Cách kết hợp

drug abuse

nghiện ma túy

illegal drugs

ma túy bất hợp pháp

prescription drugs

thuốc kê đơn

drug addiction

nghiện ma túy

drug trafficking

buôn bán ma túy

over-the-counter drugs

thuốc không kê đơn

drug overdose

quá liều thuốc

drug treatment

điều trị bằng thuốc

drug resistance

kháng thuốc

on drugs

dùng thuốc

drug therapy

liệu pháp thuốc

drug reaction

phản ứng thuốc

crude drug

thuốc thô

prescription drug

thuốc kê đơn

drug design

thiết kế thuốc

drug effect

tác dụng của thuốc

drug testing

thử nghiệm thuốc

drug addict

người nghiện ma túy

drug metabolism

trao đổi chất thuốc

drug store

tiệm thuốc

drug test

kiểm tra ma túy

drug dealer

đại lý ma túy

drug trade

buôn bán ma túy

drug problem

vấn đề về ma túy

Câu ví dụ

the Columbian drug cartels.

các băng đảng ma túy Colombia

the drug is not a new discovery.

ma túy không phải là một khám phá mới.

made the drug scene.

đã tạo ra cảnh tượng ma túy.

triturate a drug with a diluent

nghiền một loại thuốc với chất pha loãng

the drugs for children

thuốc cho trẻ em

a purgatory of drug abuse.

một địa ngục của lạm dụng ma túy.

The drug wore off.

Tác dụng của thuốc đã hết.

Ví dụ thực tế

Treatment for osteoporosis usually relies on bisphosphonate drugs like alendronate and risedronate.

Việc điều trị loãng xương thường dựa vào các loại thuốc bisphosphonate như alendronate và risedronate.

Nguồn: Osmosis - Musculoskeletal

'He owned some drug stores, a lot of drug stores.

Anh ta sở hữu một số cửa hàng thuốc, rất nhiều cửa hàng thuốc.

Nguồn: The Great Gatsby (Original Version)

Most Americans who abuse prescription drugs get them from someone else's leftover prescriptions.

Hầu hết người dân Mỹ lạm dụng thuốc kê đơn có được chúng từ đơn thuốc còn sót lại của người khác.

Nguồn: Trump's weekly television address

And you flushed my drugs down the toilet? !

Anh/Chị đã đổ thuốc của tôi xuống nhà vệ sinh sao? !

Nguồn: The Best Mom

It's a stimulant drug, helping the brain get messages to the body quicker.

Đây là một loại thuốc kích thích, giúp não bộ truyền tải thông tin đến cơ thể nhanh hơn.

Nguồn: If there is a if.

Whenever you have an adverse reaction, you should stop taking the drug right away.

Bất cứ khi nào bạn có phản ứng bất lợi, bạn nên ngừng dùng thuốc ngay lập tức.

Nguồn: New question types for the CET-6 (College English Test Band 6).

Get the drugs and money to evidence.

Đưa thuốc và tiền cho bằng chứng.

Nguồn: American TV series Person of Interest Season 4

Uh, you should give me more drugs.

Ừm, bạn nên cho tôi nhiều thuốc hơn.

Nguồn: Canadian drama "Saving Hope" Season 1

These drug resistant bacteria are called superbugs.

Những vi khuẩn kháng thuốc này được gọi là 'siêu vi khuẩn'.

Nguồn: CNN Selected June 2016 Collection

Have you received any drugs for your pain?

Bạn có nhận được bất kỳ loại thuốc nào cho cơn đau của bạn không?

Nguồn: Doctor-Patient Conversation in English

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay