antipathize

[Mỹ]/[ˈæntiːˌpaθaɪz]/
[Anh]/[ˌæntiˈpaθaɪz]/

Dịch

v. (với đối tượng) cảm thấy hoặc thể hiện sự ghét bỏ hoặc khinh miệt mạnh mẽ; có cảm giác ghét bỏ hoặc thù địch mạnh mẽ đối với
v. cảm thấy thù ghét hoặc không thích ai đó hoặc điều gì đó

Cụm từ & Cách kết hợp

antipathize with

khó chịu với

i antipathize

tôi khó chịu

antipathized strongly

đã khó chịu mạnh mẽ

they antipathize

họ khó chịu

antipathize further

khó chịu thêm

antipathize less

khó chịu ít hơn

antipathize against

khó chịu chống lại

antipathize now

khó chịu ngay bây giờ

antipathize greatly

khó chịu rất nhiều

Câu ví dụ

i strongly antipathize with their decision to move abroad.

Tôi mạnh mẽ phản đối quyết định của họ là chuyển đi nước ngoài.

many people antipathize with the new government's policies.

Nhiều người phản đối chính sách của chính phủ mới.

she admitted she deeply antipathized with his views on climate change.

Cô thừa nhận rằng cô phản đối sâu sắc quan điểm của anh ấy về biến đổi khí hậu.

we antipathize with anyone who harms innocent animals.

Chúng tôi phản đối bất kỳ ai làm tổn hại đến động vật vô tội.

he openly stated that he antipathized with the proposed legislation.

Anh ấy công khai tuyên bố rằng anh ấy phản đối luật được đề xuất.

i antipathize with the idea of forcing children to wear uniforms.

Tôi phản đối ý tưởng bắt trẻ em mặc đồng phục.

do you antipathize with the use of artificial intelligence in warfare?

Bạn có phản đối việc sử dụng trí tuệ nhân tạo trong chiến tranh không?

the community strongly antipathized with the construction of the new highway.

Chính cộng đồng mạnh mẽ phản đối việc xây dựng con đường cao tốc mới.

i antipathize with the notion that success requires sacrificing personal happiness.

Tôi phản đối quan niệm rằng thành công đòi hỏi phải hy sinh hạnh phúc cá nhân.

they expressed their antipathy and antipathized with the company's unethical practices.

Họ bày tỏ sự phản cảm và phản đối các hành vi không đạo đức của công ty.

it's understandable why so many people antipathize with the rising cost of living.

Điều dễ hiểu tại sao nhiều người phản đối việc chi phí sinh hoạt tăng cao.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay